BẢNG ĐIỂM THI CỦA 3 GIÁO HẠT PHAN RANG, NINH SƠN, NINH HẢI VÀ DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

Chủ nhật - 21/05/2017 04:37  1768
Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 08/GLGP16-17
GIÁO HẠT PHAN RANG
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ PHAN RANG                                
STT Tên thánh  -    Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Maria Trảo Lê Hồng Anh 09/15/2004 33
2 Maria Nguyễn Lê Ngọc Hân 10/17/2004 36
3 Lucia Đặng Thị Hóa 01/05/2003 27
4 Phêrô Phạm Gia Khiệm 12/14/2004 31
5 M. Madalena Trần Lê Thảo Minh 02/13/2004 30
6 M. Madalena Lâm Tuyết Ngân 02/03/2004 30
7 Giuse Trương Hoàng Nghi 11/7/2003  x
8 Maria Nguyễn Thị Bảo Ngọc 02/06/2004 31
9 Têrêsa Trần Nguyên Bảo Ngọc 05/31/2004 30
10 Maria Phan Hoàng Gia Ngọc 10/24/2004 29
11 Maria Trần Lê Thảo Nguyên 02/05/2004 34
12 Lucia Ngô Hoàng Như 10/21/2004 32
13 Anna Nguyễn Phương Oanh 04/24/2004 25
14 Phêrô Nguyễn Lê Gia Phong 10/24/2004 33
15 Anna Nguyễn Thị Phương Quỳnh 10/03/2003 34
16 Anna Trần Tịnh Đan Thanh 05/08/2004 36
17 Maria Cao Thị Anh Thư 10/28/2004 31
18 M. Madalena Lưu Nguyễn Ngọc Trân 10/29/2002 23
19 Gioakim Trương Nhật Quang Vinh 12/01/2003 36
20 Matta Nguyễn Thanh Kim Ngân 06/27/2004 26
21 Maria Cù Hồ Thụy Châu 07/06/2004 34
22 Mathia Nguyễn Tấn Đạt 0707/2003  
23 Anna Nguyễn Huỳnh Ngọc Giao 23/11/2002 33
24 Maria Nguyễn Ngọc Bảo Hân 03/07/2003 28
25 Maria Nguyễn Hiền Bảo Hân 08/07/2002 34
26 Phêrô Nguyễn Lân Hùng 05/12/2004 31
27 Maria Võ Nguyễn P. Yến Nhi 01/12/2004
28 Maria Võ Thị Kim Nguyên 25/04/2004 33
29 G.Baotixita Nguyễn Phúc Duy Khang 19/10/2003
30 Bônaventura Nguyễn Việt Đăng Khoa 17/02/2004 32
31 Lucia Võ Thị Thu Oanh 09/12/2003 28
32 Phêrô Trần Bảo Phú 05/12/2004 33
33 Tôma Lê Bá Quốc Toàn 22/09/2004 31
34 Giuse Lê Trọng Tín 05/05/2004 29
35 Anna Nguyễn Nguyễn Anh Thư    x
36 Giuse Nguyễn Dương Lục Vinh 06/08/2004 28
37 Giuse Huỳnh Anh Quân 12/11/2004 26
38 Phêrô Nguyễn Hoàng Vương 30/09/2002 x
4 Maria Lâm Phương Uyên 25/11/2004
40 Phêrô Vũ Trần Quang Tiến 01/03/2002 x
41 G.Baotixita Nguyễn Huỳnh Quốc Phú 13/02/2002 x
42 Bônaventura huỳnh Đức Tín 27/04/2003 24
43 Lucia Nguyễn Ngọc Bảo Hân 13/12/2004 34
44 Micae Nguyễn Viết Bin 28/01/2002 14
 
2.     GIÁO XỨ CẦU BẢO
STT Tên thánh   -   Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Anna Nguyễn Trương Ngọc An 22/12/2003 26
2 Carôlô Lê Thiện Trí 13/06/2002 34
3 Vincente Hoàng Lê Tiến Đạt 08/12/2002 23
4 Vincente Nguyễn Đức Dương  
5 Vincente Đào Phạm Thanh Dương 20/05/2002 36
6 Giuse Lê Thanh Duy 11/06/2003 24
7 Vincente Vũ Hoàng Sơn Hải 03/09/2003 24
8 Phêrô Phạm Minh Khánh 05/08/2002 28
9 Phêrô Phạm Quốc Khánh 02/09/2001 31
10 Luca Lê Đình Minh Khôi 18/08/2003 33
11 Mari Nguyễn Ngọc Bích Liên 08/02/2003 37
12 Phaolô Nguyễn Thiện Luân 24/11/2004 30
13 Maria Phạm Lê Thảo My 26/01/2002 31
14 Maria Tô Thanh Ngân 01/05/2002 29
15 Isave Nguyễn Hồng Nhung 25/12/2001 24
16 Giuse Phạm Ngọc Quốc 05/04/2002 33
17 Maria Nguyễn Thị Như Quỳnh 15/12/2002 31
18 Anna  Lê Nguyễn Nhật Thư 21/05/2002 30
19 Maria Lê Ngọc Minh Thư 08/09/2003 33
20 M. Goretti Trần Anh Thy 21/06/2002 31
21 Isave Nguyễn Thị Ngọc Trân 15/06/2002 33
22 Maria Đinh Ngọc Mai Trinh 07/12/2002 31
23 Anna Lê Hoàng Thanh Trúc 07/03/2003 28
24 Anna Lê Trần Phương Uyên 04/10/2002 27
25 Maria Nguyễn Thị Ái Vân 30/08/1999 34
26 Anna Lê Trần Như Ý 21/01/2004 36
 
3.     GIÁO XỨ TÂN HỘI                             
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Lucia Lê Thị Bảo Hà 10/12/2004 24
2 Maria Nguyễn Thị Thu Huyền 05/08/2004 27
3 Maria-Matta Lê Phan Khánh Nguyên 29/06/2004 34
4 Maria Phan Yến Nhi 16/09/2004  x
5 M. Madalena Nguyễn Hoàng Yến Nhi 21/06/2004 26
6 Luxia Nguyễn Đông Tuyết 02/01/2004 29
7 M. Madalena Nguyễn Ngọc Phương Trâm 02/01/2004 23
8 Maria Lữ Thị Hoài Thoa 03/09/2004 30
9 Phêrô Trần Khánh Trình 09/06/2004 26
10 Gioan Nguyễn Quang Thiện 24/04/2003 18
11 Alêxanrê Nguyễn Văn Thiện 26/02/2002 17
12 Ambrôsiô Bùi Đình Vương 15/08/2004 29
13 Maria Trần Thị Yến Vy 24/10/2004 24
14 Phêrô Nguyễn Văn Phúc Huy 26/09/2004 24
15 Catarina Nguyễn Thị Tuyết Mây 02/04/2004 22
16 Phanxicô Nguyễn Tường Toàn 21/03/2004 24
17 Anna Nguyễn Thị Hồng An 01/01/2004 30
18 Matta Trần Thị Trúc My 27/07/2004 27
19 Phêrô Nguyễn Thế Huy 17/07/2004 28
20 Phêrô Bá Minh khang 19/05/2001 36
21 Ph. Xaviê Trương Dương Hồng Khang 12/03/2004 22
22 Vinxentê Dương Huy Hoàng 2004 27
23 Maria Nguyễn Thanh Huyền Trang 09/01/2004 20
 
4.    GIÁO XỨ TẤN TÀI                              
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm  
1 Maria Lâm Kỳ Duyên   31
2 M. Madalena Võ Như Quỳnh   28
3 Lucia Nguyễn Ngọc Mai Linh   30
4 Lucia Nguyễn Ngọc Thảo Vy   25
5 Matta Nguyễn Phúc Loan Châu    x
6 Maria K' Uyên   32
7 Phaolô Nguyễn Thế Bảo   26
8 Têrêsa Trương Ngọc Thụy   31
9 Anna Nguyễn Hoàng Kiều My    
10 Antôn Maria Phan Thành Tài   26
11 Phêrô Lê Tấn Hào   19
12 Dôminicô Phan Huỳnh Đình Thắng   29
13 Inhaxiô Phan Lê Hoàng   26
14 Ph. Xaviê Lê Quốc Việt   37
15 Phêrô Phạm Hữu Phát   31
16 Anna Nguyễn Thị Đặng Minh Truyền   29
17 Maria Trần Phan Ái Hạ   30
18 Maria Nguyễn Phan Minh Tuyên   30
19 Giuse Trần Phúc Hào   37
20 Giuse Nguyễn Đình Phong Quân   28
21 Phêrô Lê Nguyên Vũ  
22 Giuse Nguyễn Xuân Hiếu  
23 Micae Huỳnh Ngọc Gia Bảo   34
24 Phêrô Trần Triệu Khang   27
             
 
Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 08/GLGP16-17
GIÁO HẠT NINH PHƯỚC
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ PHƯỚC AN       
Stt Tên thánh -   Họ và Tên Năm Sinh Điểm
1 Giuse Trần Anh Quân 26/04/2004 37
2 Anna Trần Nhật Huyền My 11/06/2004 36
3 Phêrô Dương Nhật Thành 16/09/2004 34
4 Maria Kiều Ngọc Hiền Vy 21/08/2004 33
5 Maria Nguyễn Thảo Nguyên 06/05/2004 33
6 G. Baotixita Nguyễn Phan Hoàng  14/05/2004 33
7 Maria Đào Ngọc Anh Thư 25/10/2004 32
8 Phaolô Lê Xuân Hồng 10/06/2004 32
9 Ph. Xaviê Trần Văn Phải 11/07/2004 31
10 Anna Nguyễn Thị Hồng Nhung 22/11/2003 31
11 Anna Nguyễn Huỳnh Anh 22/04/2004 30
12 Phêrô Nguyễn Phi Hùng 13/10/2003 30
13 Maria Phạm Thị Tuyết Nhung 23/05/2003 30
14 Catarina Nguyễn Thị Mỹ Duyên 27/11/2002 30
15 Anna Trương Bích Ngọc 06/01/2004 30
16 Anna Nguyễn Ngọc Phương Trinh 21/06/2004 30
17 Phêrô Lương Trọng Nghĩa 20/03/2004 30
18 Phêrô Nguyễn Thái Vinh 18/05/2004 29
19 Antôn Phạm Thế Lĩnh 15/02/2004 29
20 Phêrô Đặng Thanh Nam 29/03/2003 29
21 Giuse Lê Minh Khôi 27/04/2004 29
22 Phêrô Nguyễn Tấn Mỹ 13/01/2003 29
23 Maria Nguyễn Thị Mỹ Linh 20/03/2004 29
24 Gioakim Trương Thanh Thiên 29/10/2004 29
25 Maria Phạm Lê Minh 11/04/2003 28
26 Isave Phạm Ngọc Tuyết Nhung 13/01/2004 28
27 Gioakim Phạm Thành Luân 02/06/2004 28
28 Anna Đặng Kim Ngân 03/01/2004 28
29 Phêrô Huỳnh Triệu Vỹ 17/09/2004 27
30 Phêrô Nguyễn Hoàng Khang 17/05/2004 27
31   Huỳnh Phúc Thọ 20/06/2004 27
32 Anna Anna Phạm Kiều Trinh 27/05/2003 27
33   Nguyễn Hồ Minh Thuận 03/02/2004 27
34 Maria Nguyễn Hồng Ân 10/07/2004 27
35 Anna Nguyễn Huỳnh Phương Dung 02/05/2004 27
36 Anna Phan Nhật Khánh Ny 31/05/2004 27
37 Phêrô Trần Duy Quang 31/07/2004 27
38 Anna Phan Tùng Linh 14/04/2004 26
39 Matthêu Nguyễn Văn Hào 25/04/2003 26
40 Matthêu Dương Doãn Duy 08/03/2004 26
41 Anna Dương Nhật Quỳnh 18/04/2004 26
42 Anna Võ Ngọc Băng Trinh 02/07/2004 26
43 Maria Võ Ngọc Nguyệt Nga 05/12/2003 26
44 Maria Phạm Thị Minh Hồng 10/08/2004 26
45 Maria Phạm Huỳnh Ngọc Diệp 15/06/2003 26
46 Phêrô Nguyễn Quốc Khang 12/11/2004 25
47 Maria Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 24/04/2003 25
48 Phêrô Võ Huỳnh Minh Tài 17/02/2003 25
49 Maria Ngô Thị Thảo Thiên 27/07/2003 25
50 Phêrô Trần Thái Thiện 26/11/2004 25
51 Tôma Bùi Minh Triệu 12/01/2004 25
52 Maria Nguyễn Ngọc Băng Tâm 11/10/2004 24
53 Phêrô Phùng Minh Phong 23/02/2004 24
54 Maria Hồ Thị Huyền Trang 05/01/2004 24
55 Tôma Trần Nam Sinh 14/03/2004 24
56 Anna Hồ Ngọc Bảo Nhi 17/10/2004 23
57 Anna Nguyễn Thị Thùy Trang 08/04/2004 22
58 Anna Lê Thanh Trúc 12/03/2004 22
59 Phanxicô  Đào Nhật Hào 01/03/2004 22
60 Annê Nguyễn Thi Ngọc Bích 04/11/2002 22
61 Phêrô Nguyễn Văn Trung 20/03/2004 19
62 Phêrô Võ Duy Băng 03/05/2004 19
63 Phêrô Lê Hoàng Việt 28/08/2002 18
64 Ph. Xaviê Lê Tấn Tài 05/04/2004 14
65 Phêrô Lương Thái Thoại 03/01/2004 12

2. GIÁO XỨ PHÚ QUÝ
Stt Tên thánh  -   Họ và tên   Điểm
01 Maria Võ Thị Thùy Linh   20
02 Phaolô Nguyễn Thành Khôi   20
03 Têrêxa Nguyễn Thảo Nhi   22
04 Maria Nguyễn Thị Kim Tuyết   21
05 Phêrô Nguyễn Quôc Kiệt   25
06 Phêrô Nguyễn Quốc Hào   25
07 Phêrô Đỗ Gia Hưng   25
08 Anna Trần Thị Gia Hân   29
09 Phêrô Phan Văn Vinh   26

3. GIÁO XỨ BÌNH QUÝ
Stt Tên thánh  - Họ và Tên Năm sinh Điểm
01 Giuse Nguyễn Hoàng                  Vỹ 13/12/2003 29
02 Phêrô Nguyễn Đức                Mạnh 11/08/2002 28
03 Ann Bùi Thị Như             Quỳnh 03/09/2003 34
04 Maria Nguyễn Kim                  Yên 17/02/2004 34
05 Ph. Xaviê Đặng Thành                Tâm 09/02/2003 30
06 Anna Bùi Thị Quỳnh           Như 03/09/2003 31
07 Maria Nguyễn Thị Tường  Duy 29/05/2003 32
08 Maria Nguyễn Thị Thúy    Hồng 04/09/2002 33

4. GIÁO XỨ ĐÁ HÀN
Stt Tên thánh  -  Họ và Tên Năm sinh Điểm
01 Luxia Trịnh Thị Bích My 06/09/2004 29
02 Ysave Lương Thanh Quỳnh Như 27/10/2003 22
03 Matta Trần Thị Thanh Loan 29/08/2004 28
04 Matta Nguyễn Thị Quý Thanh 29/10/2002 30
05 G. Baotixita Lương Gia Ân 20/09/2003 30
06 Giuse Lương Giác Tâm 08/09/2006 27
07 Matta Nguyễn Thị Hiếu 04/11/2002 26
 
5. GIÁO XỨ NHỊ HÀ
Stt Tên thánh -  Họ và Tên Năm sinh Điểm
01 Têrêxa Nguyễn Thị Hồng        Liên 13/08/2002 28
02 Anê Trần Bảo                     Trâm 12/08/2002 28
03 Giuse Huỳnh Phan Đức       Thoại 15/06/2002 35
04 Giuse Ngô Đình                      Hậu 06/09/2002 26
6.          GIÁO XỨ LIÊN SƠN
Stt Tên thánh -  Họ và Tên Năm sinh Điểm
01 Maria Mai Ngọc Phương       Dung   25
02 Ph. Xaviê Nguyễn Ngọc                Hiệp   30
03 Phêrô Lê Hoàng                    Kha   26
04 Antôn Võ Bảo                      Khanh   27
05 Anna Lê Nguyễn Diễm       Nhiên   24
06 Anna Huỳnh Thị Trúc           Ni   22
07 Phêrô Nguyễn Hoàng Thiên   Tài   25
08 Anna Trần Thị Yến                 Vy   28
09 Catarina Trần Thị Lệ                Xuân   27

7. GIÁO XỨ PHƯỚC THIỆN
Stt Tên thánh  -  Họ và Tên Năm sinh Điểm
01 M. Mađalêna Phạm Thị Lan Anh 23/10/2003 28
02 Phêrô Nguyễn Phi         Cường 26/09/2003 32
03 Antôn Phạm Ngọc Công Danh 10/03/2003 30
04 Antôn Trần Phạm Hoàng Dương 05/08/2003 29
05 Maria Nguyễn Hoàng Tuyết Đan 31/07/2003 35
06 Phaolô Nguyễn Tân Hoàng Giang 04/04/2003 28
07 Phêrô Nguyễn Quốc` Hòa 24/10/2002 26
08 M. Mađalêna Bùi Hoàng Thiên Hương 24/03/2003 29
09 Maria Nguyễn Thị Ngọc Lam 06/07/2003 28
10 Maria Nguyễn Thị Quỳnh 02/11/2003 30
11 M. Mađalêna Nguyễn Ngọc Kiều Linh 13/09/2003 31
12 Maria Lê Ngọc Anh My 28/04/2003 28
13 Đôminicô Huỳnh Duy Nam 02/06/2003 31
14 Phêrô Võ Văn Nam 12/04/2003 25
15 Isave Lê Thị Kim Ngân 19/09/2003 26
16 Anna Nguyễn Thị Xuân Nhi 01/02/2002 29
17 Anna Nguyễn Thị Mỹ Phượng 04/06/2003 32
18 Phêrô Lê Võ Hoàng Phúc 01/07/2003 24
19 Phêrô Võ Thành Quang 08/04/2003 27
20 Anna Trần Thị Phương Quỳnh 10/08/2003 27
21 Maria Huỳnh Thị Diễm Quỳnh 12/09/2003 19
22 Anna Võ Đường Lê Quý 12/10/2003 31
23 Đôminicô Phan Minh Tài 18/09/2003 29
24 Giacôbê Đinh Đức Thắng 05/12/2003 30
25 Phêrô Nguyễn Quốc Thành 03/10/2003 27
26 Isave Huỳnh Thị Mộng Trinh 14/12/2003 29
27 Maria Võ Nguyễn Thanh Trúc 12/03/2003 31
28 Têrêxa Đỗ Minh Phương Quỳnh 24/01/2003 31
29 Isave Đỗ Phúc Trường An 05/06/2003 31
30 Stephano Đỗ Minh Duy 02/11/2003 30
31 Phaolô Trần Quốc Duy 03/07/2003 33
32 Giuse Lê Phan Hoàng Gia 05/11/2003 27
33 Isave Tạ Ngọc Hân 13/03/2003 33
34 Têrêxa Nguyễn Thanh Hiền 05/07/2003 31
35 Antôn Nguyễn Duy Khang 27/04/2003 24
36 Phêrô Nguyễn Duy Khánh 01/02/2003 33
37 Matthêu Hảo Hoàng Lâm 20/06/2003 24
38 Phêrô Nguyễn Bình Luân 18/08/2003 27
39 Maria Nguyễn Vương Dã Nguyệt 26/11/2003 31
40 Isave Bùi Thị Thúy Đoan 18/04/2003 30
41 Phêrô Nguyễn Thiên Phú 22/06/2003 37
42 Tôma Trần Nguyễn Hoài Phúc 31/01/2003 23
43 Phêrô Phan Nguyễn Hoàng Quốc 21/07/2003 33
44 Anê Nguyễn Kim Nhật Quyên 09/02/2003 30
45 Isave Nguyễn Huyền Nhật Thảo 23/03/2003 31
46 Anna Dương Thị Vân Thi 18/09/2003 16
47 Phaolô Hồ Ngọc Thiện 24/08/2003 27
48 Agata Nguyễn Thị Anh Thư 16/10/2003 28
49 Isave Nguyễn Hoàng Anh Thư 02/01/2003 22
50 Anna Nguyễn Nữ Xuân Viên 28/07/2003 28
51 Giacôbe Trần Anh 03/11/2003 31
52 Tôma Nguyễn Dương Anh Quốc 18/07/2003 30
53 Isave Phạm Nhật Mai Hạnh 15/05/2003 32
54 M.Mađalêna Nguyễn Đình Như Hạ 09/06/2003 30
55 Maria Đường Hiệp Hòa 15/10/2003 32
56 Isave Đặng Nguyễn Diễm Hồng 15/02/2003 31
57 Giacôbe Huỳnh Phi Hùng 29/12/2003 31
58 Micae Phạm Anh Kha 20/02/2003 34
59 Antôn Nguyễn Nhật Bảo Lâm 06/08/2003 30
60 Phaolô Phạm Thành Luân 02/06/2003 23
61 Anna Nguyễn Trúc Liễu 05/01/2003 28
62 Isave Nguyễn Thị Kim Na 17/12/2003 27
63 Gioan Bosco Nguyễn Trung Qui 17/09/2003 28
64 Anna Nguyễn Nhật Như Quỳnh 05/12/2003 34
65 Anna Trần Thị Bích Quỳnh 01/06/2003 32
66 M. Mađalêna Võ Thị Thu Thảo 15/04/2003 30
67 Isave Đỗ Thị Minh Thư 04/03/2003 30
68 Phêrô Nguyễn Duy Thái 13/02/2003 27
69 Anna Nguyễn Khánh Thư 30/10/2003 29
70 Maria Nguyễn Thị Thu Thương 25/06/2001 26
71 Isave Nguyễn Thị Mai Tiên 08/11/2003 23
72 Magarita Nguyễn Hoàng Phương Trâm 25/07/2003 30
73 Isave Ngô Ngọc Huyền Trân 22/06/2003 23
74 Maria Nguyễn Thị Huyền Trang 23/01/2003 34
75 Phêrô Nguyễn Nhật Triều 23/09/2003 32
76 Đôminicô Đường Vinh Trưởng 01/01/2003 29
77 Simon Trần Bảo Trung 14/02/2003 29
78 Phêrô Phạm Minh Tùng 25/12/2003 33
79 Phanxicô Nguyễn Công Tuyền 12/04/2003 30
80 Isave Nguyễn Thị Thu Tuyền 27/09/2003 34
81 Phêrô Lê Đăng Tuyển 14/06/2003 31
82 Anna Hồ Thị Trúc Vi 28/08/2002 30
83 Phêrô Nguyễn Duy Vương 21/10/2002 30
84 Giuse Phan Thành 01/01/2003 20
  
Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 08/GLGP16-17
GIÁO HẠT NINH SƠN
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ HẠNH TRÍ 
STT Tên thánh  -   Họ và tên Năm Sinh Điểm
1 Maria Nguyễn Diễm Phương Anh 2003 33
2 Anna Trần Lê Mai Anh 2004 31
3 Giuse Hồ Bảo Bảo 2004 32
4 Gioakim Nguyễn Hữu Cảnh 2004 36
5 Catarina Trần Vy Châu 2004 35
6 Maria Hoàng Hồng Điệp 2004 29
7 Phêrô Nguyễn Mạnh Đức 2003 27
8 Anna Lê Hồng Diệu Linh 2004 31
9 Maria Lê Đình Khánh Linh 2004 33
10 G. Baotixita Lê Hoàng Long 2004 32
11 Phêrô Lê Trần Phi Long 2004 30
12 Gioakim Trương Bảo Luân 2004 32
13 Luxia Nguyễn Trần Khánh Ly 2003 x
14 Maria Trần Thị Ánh Nguyệt 2004 34
15 Vincentê Dương Huỳnh Khôi Nguyên 2003 34
16 Phêrô Phạm An Phong 2004 28
17 Giuse Trần Thanh Phong 2003 25
18 Antôn Hồ Ngọc Phú 2002 32
19 Gioakim Nguyễn Đức Quang 2004 27
20 Magarita Phạm Nguyễn Ngọc Tâm 2004 35
21 Maria Quảng Trần Anh Thư 2004 34
22 Matta Lê Thị Phương Thủy 2003 33
23 Catarina Võ Hoàng Bảo Trâm 2004 31
24 Anna Lê Ngọc Kiều Trinh 2004 28
25 P. Xaviê Lê Quốc Trung 2003 32
26 Inhaxiô Nguyễn Ngọc Đức Trung 2004 34
27 Maria Trần Lê Phương Uyên 2004 24
28 Anphongsô Nguyễn Trung Tài 2004 32
29 Phêrô Lê Hùng Cường 2004 33
30 Inhaxiô Dương Chấn 2003 27
31 Gioakim Nguyễn Hữu Đạt 2004 30
32 Maria Trần Ngọc Quỳnh Giang 2004 31
33 Giuse Lê Hoàng Hiệp 2004 33
34 P. Xaviê Võ Nhật Hoàng 2004 30
35 Giuse Lê Văn Hòa 2004 34
36 G. Baotixita Nguyễn Thành Lâm 2004 30
37 Maria Lê Hoài Phương Linh 2004 32
38 Phaolô Nguyễn Phú Minh 2004 33
39 Anna Trương Nguyễn Xuân Nghi 2004 29
40 Batôlômêô Trương Quốc Phong Nguyên 2004 20
41 Maria Nguyễn Thị Yến Nhi 2004 26
42 Maria Trần Lê Quỳnh Như 2004 34
43 Maria Lê Ngọc Minh Phương 2004 26
44 Giuse Nguyễn Thanh Phước 2004 33
45 Phêrô Đỗ Anh Quốc 2004 35
46 G. Baotixita Trương Đình Quý 2004 30
47 Inhaxiô Dương Tấn 2000 21
48 Giuse Lê Quang Tân 2004 27
49 Phêrô Võ Tấn Toàn 2003 21
50 Maria Ngô Trần Thanh Thảo 2004 30
51 Matta Nguyễn Thị Thanh Thùy 2002 20
52 P. Xavie Nguyễn Nhật Trung 2004 32
53 Matta Nguyễn Hoàng Phương Uyên 2004 30

2. GIÁO XỨ QUẢNG THUẬN
STT Tên thánh  -   Họ và tên Năm Sinh Điểm
1 Maria Nguyễn Hoàng Quỳnh Anh 27/4/2003 34
2 Giuse Nguyễn Mạnh Dũng 24\5\2002 22
3 Tôma Hoàng Ngọc Duy 13/3/2003 19
4 Ph. Xaviê Lê Nguyễn Phương Hải 11\01\2003 29
5 Phaolô Phan tấn Hoài 16\4\2003 31
6 Phêrô Nguyễn Duy Hưng 22/03/2003 22
7 Anna Hồ Thị Thanh Hương 03/03/2003 26
8 Annê Lê Thị Mỹ Huyền 10/02/2003 31
9 Maria Lê Thị Mỹ Huyền 01/07/2003 27
10 Phêrô Trương Chí Khanh 03/06/2003 28
11 Catarina Nguyễn Thị Thùy Linh   14
12 Maria Phạm Hồ Yến Ngà 26/09/2002 x
13 Phaolô Nguyễn vũ Anh Nguyên 2002 29
14 Maria Võ Ngọc Hồng Nhung 2002 22
15 Giuse Nguyễn Hoàng Thanh Phong 2003 31
16 Giuse Dương Nguyễn Hoàng Phúc 2003 26
17 Gioakim Lê Nguyễn Anh Phúc 2003 28
18 Matta Nguyễn Lê Nguyên Phương 2003 30
19 Giuse Nguyễn Minh Quân 2003 26
20 Matta Nguyễn Thị Như Quỳnh 2003 29
21 Phêrô Nguyễn Bảo Tâm 2002 29
22 Anna Lê Ngọc Linh Chi 2003 33
23 Matthêô Lê Viết Thuận 2003 34
24 Anna Hoàng Minh Thùy 2003 37
25 Anna Lê Thị Thủy Tiên 2003 29
26 G. Baotixita Hoàng ngọc Minh Nguyên 2003 34
27 Anna Nguyễn Thị Phương Trinh 2003 24
28 Matta Nguyễn Thị Phương Trinh 2003 36
29 Giuse Nguyễn Văn Hoàng 2002 34
30 Matta Ngô Hoàng Hương Trang 2003 33
31 M. Mađalêna Phan Công Thái An 2002 30
32 Anna Trần Lê Huệ Anh 2003 27
33 Têrêxa Hoàng Lan Anh 2003 36
34 Matheu Nguyễn Quốc Đạt 2003 34
35 Anna Nguyễn Phan Thùy Dương 2001 25
36 Matheo Ng Vũ Duy 2003 30
37 Giuse Dương Đức Minh Hiếu 2002 31
38 Phêrô Trần Đỗ Tuấn Hưng 2003 21
39 Gioan Phùng Chí Huy 2003 30
40 Maria Nguyễn Ngọc Thảo Huyên 2003 34
41 Gioakim Võ Tuấn Kiệt 2003 28
42 Batôlômêô Nguyễn Đăng Bá Kiệt 2003 35
43 Dom Nguyễn Hoàng Phương Lâm 2003 10
44 Maria Lê Thị Mỹ Lệ 2003 34
45 Tôma Dương Hiếu Linh 1998 30
46 Fx Lê Hoàng Tấn Linh 2002 31
47 Philiphe Lê Phi Long 2003 25
48 Giacobe Trần Duy Ngọc 2002 24
49 Philiphê Lê Nhật Nguyên 2003 22
50 Phêrô Trần Khôi Nguyên 2003 33
51 Maria Đỗ Ngọc Huyền Nhung 2003 29
52 Phêrô Lê Ngọc Thạch 2003 12
53 Maria Nguyễn Ngọc Anh Thi 2003 34
54 Lui Lê Huỳnh Phúc Thiện 2002 32
55 Phêrô Lê Nhật Thịnh 2003 34
56 Maria Nguyễn Nữ Quỳnh Tiên 2003 27
57 Giuse Nguyễn Hữu Tín 2003       26
58 Cecilia Nguyễn Ngọc Anh Trân 2003 37
59 Maria Ngô Hoàng Ngọc Trinh 2003 24
60 Catarina Hoàng Thị Hồng Vân 2003 35
 

3. GIÁO XỨ SONG MỸ
Stt Tên thánh – Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Maria Lê Nguyên Thư 2003 x
2 Maria Trần Mai Thanh Trúc 2002 34
3 Maria Trần Vũ Như Thục 2003 x
4 Maria Đặng Phan Châu Tuyền 2002 28
5 Maria Lê Thị Tuyết Trinh 2003 30
6 Maria Nguyễn Hoàng Thảo Nhi 2003 28
7 Anna Nguyễn Bạch Ngọc Hân 2003 x
8 Maria Hoàng Thị Thanh Thúy 2003 28
9 Phêrô Bùi Hoàng Tỉnh 2003 29
10 Antôn Đỗ Duy Phú 2004 29
11 G. Baotixita Nguyễn Hoàng Thiện 2003 36
12 Phêrô Võ Văn Tín 2003 33
13 Phaolô Võ Tá Hiếu Nhật 2004 32
14 Gioakim Đỗ Tống Phúc 2003 x
15 Inhaxio Nguyễn Vũ Minh Nhân 2004 34
16 Maria Huỳnh Minh Viên 2003 30
17 Anna Đoàn Nguyễn Mỹ Duyên 2001 x
18 F.Xavie Võ Thanh Minh Nhật 2003 30
19 Catarina Huỳnh Bùi Hạ My 2003 10
20 Anna Nguyễn Thị Mỹ Linh 2002 x
21 Gioakim Phạm Ngọc Duy 2003 x
22 Maria Nguyễn Thị Kim Ngân 2003 x
23 Phêrô Huỳnh Phạm Tấn Hoài 2002 31
24 Phêrô Nguyễn Hải Đăng 2003 37
25 Anê Nguyễn Thị Kim Hằng 2003 34
26 Antôn Nguyễn Võ Duy Khoa 2003 37
27 Anna Nguyễn Thị Hồng Liên 2003 x
28 Têrêxa Hoàng Thị Hữu Thêm 2003 x

4. GIÁO XỨ SÔNG PHA
STT Tên thánh  -   Họ và tên Năm Sinh Điểm
1 Giuse Nguyễn Kim Phong 2004 18
2 Giuse Ngô Quang Nhật 2004 27
3 Giuse Võ Đình Phúc 2004 28
4 Têrêxa Vi Bảo Trang 2003 26
5 Anna Trương Ngọc Mỹ Vy 2003 33
6 Lucia Vi Yến My 2004 24
7 Giacôbê Huỳnh Ngọc Minh Huy 2004 21
8 Phaolô Nguyễn Ngọc Huy 2002 19
9 Phêrô Chu Đình Thanh 2003 28

5. GIÁO XỨ TẦM NGÂN
STT Tên thánh  -   Họ và tên Năm Sinh Điểm
1 Maria Phing La Bách 2003 28
2 Anna Jơ Ngó Tri Ân 2003 29
3 Anê Khao K A 2003 31
4 Maria Soh Ao Ka Luê 2003 34
5 Carôlô So Hao Ha Tứ 2003 27

6. GIÁO XỨ THẠCH HÀ
STT Tên thánh  -   Họ và tên Năm Sinh Điểm
1 Maria Nguyễn Thị Kim Anh 23/02/2004  
2 AnnêLê Ngọc Vân Anh 21/04/2004 29
3 Maria Đặng Trần Thục Anh 22/06/2004 23
4 Inê Lê Thị Thiên Thanh 06/09/2003 28
5 Maria Trần Thị Phương Trâm 14/11/2004 28
6 Maria Hồ Thị Anh Thư 01/01/2004 29
7 Maria Hoàng Thái Thùy Linh 01/03/2004 28
8 Anna Nguyễn Thị Mỹ Linh 22/10/2004 31
9 Inê Nguyễn Thị Hồng Nhi 31/09/2004 25
10 Maria Hồ Thị Như Ngọc 02/03/2004 26
11 Magarita Phùng Thị Minh Chi 18/06/2004 27
12 Maria Nguyễn Ngọc Phương Uyên 10/02/2004 24
13 Maria Đỗ Hàn Uyên Phương 19/02/2004 34
14 GiacôbêLê Nhật Minh 10/02/2004 34
15 Gioan Baotixita  Lê Đức Ngọc Long 19/04/2004 22
16 Philipphê -Nguyễn Tiến Nghĩa 27/12/2004 19
17 Giuse -Trần Anh Khoa 20/04/2004 26
18 Gioan Baotixita   Trương Đức Thuận 02/09/2004 24
19 Simon Trương Văn Luận 09/01/2004 27
20 Micae Hồ Quốc Khánh 22/10/2004 34
21 Giuse Nguyễn Ngọc Viết Hưng 24/02/2004 31
22 Giacôbê Đỗ Vĩnh Thắng 03/12/2003 28
23 Gioakim  Ngô Tiến Phát 14/04/2004 30
24 Phaolô    Dương Đức Hoàng 02/01/2004 21
25 Phaolô   Nguyễn Duy Thịnh 08/03/2004 32
26 Maria Hoàng Thị Mỹ Duyên 27/12/2003 26
27 Phêrô Trần Quang Trường 08/08/2004 27
28 Anna Trương Ngọc Quỳnh Châu   31
29 Anna Võ Hoàng Quỳnh Châu   27
30 Inê         Lê Bích Ngọc Huyền   31
31 Maria Phan Lê Khánh Kim   32
32 Anna Hoàng Thị Thảo Ngân   29
33 Maria Trần Phan Diễm Quỳnh   x
34 Anna Nguyễn Thị Thục Quyên   29
35 Maria Trương Bảo Thanh Tâm   29
36 Usula Trần Hà Thuỷ Tiên   31
37 M.Madalena Nguyễn Hoài Bảo Trâm   24
38 Matta Hà Thị Thuỳ Vân   32
39 M. Madalena Trần Nguyễn Thảo Vy   30
40 Giuse Phan Lê Gia Bảo   14
41 Giuse Nguyễn Trung Hiếu   17
42 Antôn Nguyễn Quang Huy   19
43 MC (?)        Trần Thanh Hưng   23
44 Antôn Lý Trường Kiệt   22
45 Phanxicô Xaviê Nguyễn Hữu Phúc   25
46 Phanxicô Xaviê. Lê Anh Tuấn   22
47 Giuse Nguyễn Đức Tuấn   22
48 Antôn Trần Quốc Thái   16
49 Philipphê Võ Nhân Văn   31
50 PhaolôNguyễn Ngọc Quang Vinh   11
51 Antôn Nguyễn Phan Duy   23

7. GIÁO XỨ TRÀ GIANG
Stt Tên thánh – Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Maria Trịnh Hoàng Trần Ngọc Thùy 2003 27
2 Anna Lê Hương Ngọc Duyên 2003 20
3 Isave Thị Mơ Trường 2001 24
4 Luxia Nguyễn Thần Thị Ngọc Phương 2003 24
5 Maria Thị Len 2000 24

8. GIÁO XỨ TRIỆU PHONG
Stt Tên thánh – Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Gioakim Đỗ Phạm Hoàng Ân 2003 33
2 Giuse Nguyễn Tuấn Anh 2003 28
3 Anna Phạm Trần Minh Anh 2003 33
4 Toma Nguyễn Hoàng Thái Bảo 2003 x
5 Inê Nguyễn Ngọc Bích Châu 2003 26
6 Phanxicô Xaviê Đỗ Sĩ Đạt 2003 30
7 Giuse Nguyễn Lê Anh Dũng 2002 34
8 Catarina Nguyễn Thanh Giang 2003 28
9 Lucia Võ Diệp Hoài Hân 2000 x
10 Giuse Nguyễn Văn Hưởng 2003 25
11 Phanxicô Xaviê Đoàn Quang Huy 2003 28
12 Anna Nguyễn Thị Diệu Huyền 2003 29
13 Giuse Trương Xuân Chí Kiện 2003 33
14 Giuse Lê Nhật Kỳ 2003 33
15 Giuse Dương Văn Minh 2003 31
16 Phaolô Trần Phúc Nguyên 2003 29
17 Phêrô Trần Lê Nguyễn 2003 30
18 Maria Phan Thị Ánh Nguyệt 2001 08
19 Giuse Nguyễn Trần Minh Nhật 2003 23
20 Inê Phan Thị Ái Nhi 2003 20
21 Ana Lê Thị Huỳnh Như 2003 x
22 Phêrô Trần Nhật Phước 2003 30
23 Anna Phan Thị Thanh Phương 2003 26
24 Maria Nguyễn Thị Mai Phương 2003 30
25 Catarina Phạm Lê Ngọc Diễm Quỳnh 2003 34
26 Gioan Baotixita Nguyễn Thành Sơn 2003 30
27 Maria Nguyễn Thị Dạ Thảo 2003 30
28 Maria Nguyễn Huỳnh Giang Trúc 2003 x
29 Gioakim Nguyễn Nhật Trường 2003 29
30 Phanxicô Đinh Thanh Tùng 2003 x
31 Maria Nguyễn Thị Thùy Vân 2003 29
32 Gioan Baotixita Trần Thiên Minh Vũ 2003 28
33 Giuse Nguyễn Hòa Hiếu 2003 29
34 Anrê Nguyễn Duy Anh 2003 x
35 Giuse Trần Duy Anh 2003 29
36 Phêrô Đoàn Lê Gia Bảo 2003 30
37 Phalô Đoàn Tiến Đạt 2003 33
38 Giuse Nguyễn Ngọc Minh Hiếu 2002 28
39 Phêrô Lê Thiện Quang 2003 29
40 Giuse Nguyễn Nhật Tiến 2003 34
41 Đaminh Đỗ Khắc Trung Tín 2003 32
42 Augustino Trần Thọ Triều 2003 33
43 Phanxicô Xaviê Đoàn Quang Trường 2003 29
44 Hilariô Nguyễn Hòai Tuyên 2003 32
45 Phêrô Trần Công Anh 2003 29
46 Catarina Phan Thị Ngọc Lan 2003 28
47 Anna Trần Thị Kim Anh 2003 x
48 Maria Lê Thị Hà Giang 2001 x
49 Isave Võ Thị Mỹ Hằng 2003 09
50 Maria Bùi Thị Mỹ Hạnh 2003 31
51 Maria Lê Thị Phương Lan 2003 17
52 Anna Bùi Thị Yến Nhi 2003 27
53 Maria Nguyễn Dương Thiên Nhi 2003 24
54 Matta Lương Lâm Nhi 2003 30
55 Anna Tôn Nữ Bảo Trân 2003 27
56 Maria Hồ Ngọc Bảo Trân 2003 28
57 Maria Lê Uyên Phương 2003 26
58 Giacôbê Bùi Văn Phương 2003 34
 
Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 08/GLGP16-17
 
GIÁO HẠT NINH HẢI
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ BÀ RÂU
Stt Tên Thánh – Họ Và Tên Năm Sinh Điểm Ghi Chú
1 Anna Katơr Thị Hồng 2003 28  
2 Anna Chamleá Thị Phượng 2002 29  
3 Phê-rô Katơr Khang 2001 25  
4 Phê-rô Katơr Vĩnh Hảo 2003 28  
5 Phê-rô Katơr Chạy 2002 17  
6 Anna Chamleá Thị Phanh 2002 22  
7 Anna Chamleá Thị Hưởng 2002 25  
8 Maria Chamleá Thị Bình 2002 22  
9 Phê-rô Nguyễn Hoàng Kiệt   26  
10 Giu-se Chamleá U.Chinh 2003 22  
11 Matta Patâuxá Thị Huệ 2002 30  
12 Tê-rê-xa Eamaxít Thị Chúc 2003 31  
13 Maria Nguyễn Thị Thanh Thủy 2001 32  

2. GIÁO XỨ BÌNH CHÍNH
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Maria Nguyễn Trần Mỹ Linh   32  
2 Têrêsa Nguyễn Thị Diễm Phụng   38  
3 Maria Nguyễn Thị Thanh  Phương           36  
4 Maria Nguyễn Bảo Quyên                           /  
5 Luxia Nguyễn Ngọc Bảo Quyên                 26  
6 Đaminh Nguyễn Duy Tân                            36  
7 Giuse Dương Gia Thục                                35  
8 Giuse Lê Tùng           32  
9 Giuse Nguyễn Quốc Duy                             28  
10 Giuse Nguyễn Tấn Đạt                                 36  
11 Maria Hoàng Thị Thúy Điểm                       35  
12 Phaolô Nguyễn Trung Tuyến   32  
13 Phêrô Nguyễn Văn Đô         35  
14 Maria Nguyễn Thị Diễm Hằng        37  
15 Maria Nguyễn Ngọc Hiền    32  
16 Phêrô Trần Ngọc Hoàng      38  
17 Anna Nguyễn Thành Thị My Hương   35  
18 Anna Nguyễn Thị Mỹ Huyền   35  
19 Maria Nguyễn Thị Hiếu Kiên   36  
20 Maria Nguyễn Phạm Nguyệt Kiều                              35  
21 Phêrô Nguyễn Công Liêm   27  
22 Maria Nguyễn Trịnh Xuân Ngân                33  
23 Maria Trương Thị Ngọc Ngọc                      37  
24 Phêrô Nguyễn Khôi Nguyên                       36  
25 Maria Nguyễn Bảo Uyên Nghi   37  
26 Giuse Nguyễn Mạnh Phong                       32  
27 Phêrô Võ Tuấn Kiệt                                       28  
28 Phê-rô Nguyễn Hoàng Phúc                      31  
29 Giuse Nguyễn Xuân Trường          27  
30 Têrêsa Nguyễn Thị Mỹ Uyên   32  
31 Catarina Hoàng Kim Vy                    36  
32 Têrêsa Hoàng Thị Thu Vy    37  
33 Giuse Nguyễn Phong Vũ    32  
34 Têrêsa Phạm Thị Mỹ Duyên            37  
 
3. GIÁO XỨ GÒ ĐỀN
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Phêrô      Trần Gia Bảo 2004 27  
2 Maria       Ngô Thị Ngọc Bích 2004 30  
3 Phêrô      Ngô Thanh Bình 2004 34  
4 Maria       Trần Huyền Hải Đăng 2004 29  
5 Têrêsa     Nguyễn Trang Đình 2004 32  
6 Phêrô      Lê Quốc Dũng 2004 23  
7 Phêrô      Trần Minh Dương 2002 27  
8 Anna       Nguyễn Ngọc Hương Giang   28  
9 Anna       Trần Nữ Gia Hân 2004 35  
10 Maria       Lê Thị Thu Hằng 2004 28  
11 Tôma       Trần Ngọc Hiển 2002 27  
12 Maria       BoBo Thị Hương 2004 19  
13 Matta       Nguyễn Hạ Lam 2003 35  
14 Giuse      Lê Quốc Lâm 2003 33  
15 Têrêsa     Trương Thị Mai Linh 2004 24  
16 Bênêdicto Nguyễn Đình Mạnh 2004 24  
17 Têrêsa     Trần Hồng Bảo Ngọc 2004 32  
18 Phaolo   Bùi Thanh Thái Nguyên 2004 29  
19 Antôn      Nguyễn Đình Hải Nguyên 2002 28  
20 Maria       Nguyễn Nữ Như Quỳnh 2004 36  
21 Giuse      Đinh Tấn Phát 2004 32  
22 Giuse      Bùi Ngọc Thanh Quang 2004 27  
23 Phêrô      Lê Quốc Minh 2004 12  
24 Anna       Nguyễn Bích Ngọc 2004 25  
25 Giuse      Trần Nhật Nguyên 2004 34  
26 Têrêsa     Nguyễn Thanh Nguyên Thảo 2004 30  
27 Têrêsa     Nguyễn Thị Như Quỳnh 2004 24  
28 Phêrô      Nguyễn Hoàng Phúc 2004 20  
29 Phêrô      Huỳnh Quốc Thái 2004 17  
30 Bênêdictô Trần Quốc Thắng 2004 29  
31 Phêrô      Bùi Xuân Thu 2004 31  
32 Phêrô      Lê Minh Thuận   30  
33 Phêrô      Phạm Nhật Tiến 2004 30  
34 Maria       Trần Ngọc Hà Tiên 2004 29  
35 Gioan Boscô Trần Văn Tiên 2004 32  
36 Đôminicô Nguyễn Trung Tín   18  
37 Maria       Lê Nguyễn Thùy Trâm 2004 24  
38 Têrêsa     Nguyễn Thùy Trâm 2004 28  
39 Anê          Trần Ngọc Bảo Trân 2004 30  
40 Têrêsa     Lê Thị Thanh Trúc 2004 32  
41 Matta       Trần Mai Phương Trúc 2004 35  
42 GioanaMaria Huỳnh Thanh Trúc 2004 28  
43 Phêrô      Nguyễn Trung Tuấn 2004 27  
44 G.M. Vianey  Nguyễn Chí Vàng 2004 28  
45 Micae      Nguyễn Quốc Vương 2004 28  
46 Ph. Xaviê Lê NgọcTrường Vy 2004 27  
47 Maria       Nguyễn Thị Thiên Y 2004 25  
48 Hiêrônimô Huỳnh Đặng Minh Nhật   32  
49 Phêrô Trâng Trung Trường 2003 26  
 
4. GIÁO XỨ GÒ SẠN
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Tađêô Phan Thanh Bảo Nguyên   31  
2 Luy Conzaga  Bùi Phạm Thanh Phong   30  
3 Phao lô Lê Thành Phát   25  
4 Phêrô Nguyễn Dương Anh Khôi   26  
5 Gioan Baotixita Lê Thái Hân   21  
6 Phêrô Nguyễn Trương Thái Bình   28  
7 Gioan  Baotixita Nguyễn Trí Toàn   25  
8 Anna LêTrần Bạch Dương   32  
9 Anna Nguyễn Ngọc Trà My   25  
10 Maria Nguyễn Ngọc Lan Anh   23  
11 Maria Bùi Thị Hoài Trinh   30  

5. GIÁO XỨ GÒ THAO
STT Tên Thánh – Họ và Tên Điểm Ghi chú
1 Maria Nguyễn Thị Ái Ngàn 25 KINH THÁNH I A
2 Phê-rô Lê Thanh Cường 14  
3 Phê-rô Nguyễn Thanh Đại /  
4 Martin Trần Tiến Đô 27  
5 Maria Trần Ng. Phương Đoan 29  
6 Maria Nguyễn Thị Bích Duyên 29  
7 Anna Võ Thị Thúy Hà 30  
8 Maria Bùi Thị Kim Huệ 30  
9 Phan-xi-cô Trần Đăng Huy 34  
10 Phê-rô Nguyễn Việt Hưng 23  
11 Phê-rô Trần Đăng Khôi 29  
12 Cecilia Ngô Trần Nhã Kiên 32  
13 Giuse Nguyễn Nam Kiệt 23  
14 Phan-xi-cô Nguyễn Hoàng Lân 28  
15 Maria Trần Ngọc Trúc Linh 23  
16 Phê-rô Nguyễn Hữu Minh 28  
17 Phê-rô Trần Trọng Nghĩa 31  
18 Maria Nguyễn Hoa Nhị 21  
19 Lucia Nguyễn Thị Yến Oanh 33  
20 Maria Phạm Kiều Oanh 35  
21 Giuse Nguyễn Thái Phụng 29  
22 Dominico Ngô Minh Phụng 29  
23 Phê-rô Nguyễn Quang 25  
24 Gia-cô-bê Trần Phú Quang 24  
25 Anna Võ Thị Minh Thư 26  
STT Tên Thánh – Họ và Tên Điểm Ghi chú
1 Micae Lê Tuấn Anh 28 KINH THÁNH I B
2 Phê-rô Huỳnh Ngọc Biẻn 23  
3 Đôminicô Ngô Đình Cảnh 23  
4 Phê-rô Trịnh Minh Đăng 20  
5 Anna Bùi Thị Kiều Linh 24  
6 J.B Trần Hoàng Phi 24  
7 Cecilia Huỳnh Trần Yến Phương 26  
8 Maria Madalena Bùi Châu Trà Quyên /  
9 Phê-rô Nguyễn Bảo Sơn 22  
10 Phê-rô Nguyễn Thành Tâm 20  
11 Phê-rô Nguyễn Minh Tâm 24  
12 Phê-rô Nguyễn Hoàng Mạnh Tôn 20  
13 Maria Nguyễn Thị Ngọc Thiên 25  
14 Maria Trần Ngọc Anh Thư 23  
15 Maria Trần Thị Mỹ Thương 28  
16 Anna Nguyễn Thị Ngọc Thuyền 28  
17 Maria Madalena Trần Thị Hoài Thy 33  
18 Phê-rô Nguyễn Tấn Tiên 30  
19 Maria Hồ Hạ Vi Tiên 26  
20 Lucia Nguyễn Thị Bích Trân /  
21 Maria Nguyễn Thị Kim Trang 27  
22 Phê-rô Phạm Quyết Trứ 23  
23 Giuse Lê Vũ Tùng 25  
24 Maria Nguyễn Hoàng Thanh Yên 30  
25 Anna Phạm Thị Ngọc Viên 23  
26 Đôminicô Nguyễn Thái Việt 19  
27 Maria Nguyễn Xuân Ý 31  
28 Phê-rô Dương Tiểu An 24  
29 Lucia Huỳnh Anh Thư 28  
 
6. GIÁO XỨ HỘ DIÊM
STT Tên Thánh – Họ và Tên Điểm Ghi chú
1 Giuse Nguyễn Đức Anh 25  
2 Philipphê Nguyễn Quốc Anh 27  
3 Phêrô Lê Tuấn Anh 35  
4 Antôn Nguyễn Quốc Bảo 32  
5 Phêrô Phan Triệu Cát 31  
6 Anna Nguyễn Thị Kim Đài 25  
7 Matta Lê Hồ Kim Đan 38  
8 Phêrô Nguyễn Mạnh Đình x  
9 Anna Lê Hồ Kim Diệu 35  
10 Phêrô Trần Quang Dũng 28  
11 Anna Nguyễn Thị Kiều Duyên 30  
12 Annê Nguyễn Thị Trúc Duyên 26  
13 Maria Nguyễn Hoài Bảo Hân 30  
14 Vincentê Nguyễn Lê Anh Hào 35  
15 Giuse Phạm Hoàng Phi Hiếu 28  
16 Isave Trần Nguyễn Hàn Quỳnh Hoa 30  
17 Matthêu Lê Ngọc Hoàng 27  
18 Giacôbê Nguyễn Thành Huy 28  
19 Anrê Hồ Gia Huy 27  
20 Giuse Dương Hoàng Gia Kiệt 22  
21 Bênêđictô Nguyễn Xuân Ký 25  
22 Giuse Nguyễn Huy Lạc 33  
23 Maria Trần Thị Thanh Liêm 26  
24 Anna Huỳnh Lâm Diễm Linh 29  
25 Anna Trần Thị Mỹ Loan 30  
26 Antôn Nguyễn Tấn Lực 29  
27 Maria Bùi Thị Trúc Ly 26  
28 Giuse Nguyễn Công Minh x  
29 Maria Lê Thị Hồng My 25  
30 Isave Trịnh Gia Nghi 31  
31 Anna Trần Bảo Ngọc 33  
32 Maria Lê Trần Lam Ngọc 25  
33 Giuse Nguyễn Đông Hoài Nguyên 28  
34 Giacôbê Nguyễn Hoài Nguyên 31  
35 Giuse Nguyễn Thành Nhân 28  
36 Gioakim Nguyễn Chí Nhân 22  
37 Phêrô Nguyễn Đình Nhân 34  
38 Maria Nguyễn Lê Uyên Nhi 33  
39 Maria Nguyễn Ngọc Nữ Nhi 32  
40 Maria Đỗ Hoàng Yến Nhi 36  
41 Lucia Lê Thị Hồng Nhung 28  
42 Phêrô Lê Hoàng Anh Phúc 28  
43 Giuse Nguyễn Hoàng Minh Phương 26  
44 Antôn Nguyễn Minh Quân 20  
45 Phêrô Nguyễn Anh Quân 31  
46 Anrê Nguyễn Hoàng Nam Quỳnh 31  
47 Têrêxa Nguyễn Thị Như Quỳnh 36  
48 Anna Lê Phạm Như Quỳnh x  
49 Maria Trần Thị Bích Siêu 25  
50 Phêrô Nguyễn Văn Sinh 23  
51 Philipphê Nguyễn Đức Hùng Sơn 33  
52 Matta Đỗ Nữ Minh Tâm 30  
53 Phêrô Lê Minh Tâm 24  
54 Phêrô Lê Đức Thái 26  
55 Gioakim Nguyễn Thanh Thành 29  
56 Tôma Lê Văn Thành 28  
57 Têrêxa Nguyễn Thùy Anh Thư 31  
58 Anna Nguyễn Ngọc Anh Thư 27  
59 Phêrô Nguyễn Phúc Thuận 32  
60 Antôn Nguyễn Hữu Thức 26  
61 Maria Hoàng Trọng Như Thủy 30  
62 Bênađetta Trần Thị Minh Thy 31  
63 Anna Nguyễn Khoa Tóc Tiên 19  
64 Anna Nguyễn Thị Thanh Trà 21  
65 Anna Phạm Quỳnh Bảo Trân 24  
66 Lucia Mai Nữ Xuân Trúc 27  
67 Carôlô Lê Thành Tứ 27  
68 Anna Dương Nữ Phương Uyên 27  
69 Gioakim Nguyễn Quyền Vinh 24  
70 Tađêô Võ Long Vũ 23  
 
7. GIÁO XỨ HÒN THIÊN
STT Tên Thánh – Họ Và Tên Năm Sinh Điểm Ghi Chú
1 Phêrô Võ Trung Chí 2004 34  
2 Maria Nguyễn Hương Giang 2004 30  
3 Giuse Trương Đan Huy 2004 27  
4 Maria Lê Hoàng Gia Linh 2004 16  
5 Agata Nguyễn Thị Khánh Ly 2004 36  
6 Maria Nguyễn Thiên Lý 2004 30  
7 Anna Nguyễn Hồng Mây 2004 25  
8 Anna Lê Thị Kim Ngọc 2004 27  
9 Đôminicô Nguyễn Bảo Nguyên 2004 25  
10 Micae Lê Bùi Nguyên Phương 2004 24  
11 Giuse Trần Ngọc Quang 2004 17  
12 Lucia Đoàn Thị Xuân Thính 2004 25  
13 Anna Phạm Nữ Thục Trinh 2004 /  
14 Anna Ngô Nữ Thảo Uyên 2004 25  
15 Carôlô Nguyễn Quốc Vinh 2004 28  
16 Giuse Nguyễn Đình Hoan 2004 20  
17 Anna Phạm Nữ Hoàng Ly Na 2004 09  

8. GIÁO XỨ THÁI HÒA
STT Tên thánh – Họ và Tên NămSinh Điểm Ghi chú
1 Lucia  Phan Hoàng Gia Vy 26/10/2003 33  
2 Maria Lê Yên Nhi 13/09/2003 34  
3 Anna Trần Đàm Khánh Ny 14/10/2003 31  
4 Maria Lê Thị Thanh Ngân 29/05/2003 33  
5 Lucia Nguyễn Thị Yến Như 21/08/2003 31  
6 I save Trần Bảo Uyên 16/03/2003 27  
7 Anna Nguyễn Thị Trúc Kha 24/10/2003 30  
8 Phêrô Nnguyễn Anh Đình 05/11/2003 31  
9 Anna Dương Thị Thu Thảo   31  
10 Lucia Nguyễn Thi Ngọc Yến 21/04/2003 28  
11 Anna Hồ Nguyễn Hồn g Diễm 10/11/2003 27  
12 Phêrô Nguyễn Quang Thịnh 02/10/2003 27  
13 Gioakim Nguyễn Phúc Sỹ Luân 26/08/2003 38  
14 Hêrônimô Võ Hoàng Anh 30/04/2003 30  
15 Giuse Nguyễn Thanh Sơn   28  
16 Giuse Nguyễn Thành Tín   28  
17 Maria Nguyễn Lê Ý Nhi   27  
18 Maria Nguyễn Thị Hoàng Quyên    /  
19 AnTôn  Nguyễn Lê Duy Đan   29  

9. GIÁO XỨ THANH ĐIỀN
STT Tên Thánh – Họ Và Tên Năm Sinh Điểm Ghi Chú
1 AnTôn Văn Hữu Đan 2004 27  
2 Phêrô Nguyễn Duy Đan 2004 22  
3 Maria Lương Gia Hân 2004 24  
4 Phaolô Trần Huy Hoàng 2004 32  
5 Anna Nguyễn Thị Thu Hương 2004 24  
6 Anna Lâm Thị Thủy Hương 2004 24  
7 Anna Nguyễn Thị Kim Huy 2002 28  
8 Luy Nguyễn Huỳnh Anh Khôi 2004 26  
9 Maria Trịnh Đặng Quỳnh Như 2004 28  
10 Maria Lê Thị Thanh Thắm 2004 24  
11 Giuse Nguyễn Công Trí 2004 26  
12 Maria Nguyễn Thị Vy Trinh 2004 25  
13 Anna Nguyễn Thị Anh Trinh 2004 29  
14 Đaminh Huỳnh Trung Trực 2004 31  
15 Maria Nguyễn Thị Hồng Tuyết 2004 27  
16 Maria Lê Thị Huyền Vy 2004 25  
17 Anna Nguyễn Thị Như Ý 2003 21  
18 Simon Nguyễn Ngọc Phi Hoàng 2004 29  
 
10. GIÁO XỨ THỦY LỢI
STT Tên Thánh   -   Họ và Tên Năm Sinh Điểm
1 Maria Nguyễn Lê Bảo Ân 13/03/2004 23
2 Anna Nguyễn Nhất Thiên Ân 06/02/2004 27
3 Phaolô Lê Anh Dũng 27/09/2003 28
4 Maria Nguyễn Lê Hương Giang 17/08/2004 27
5 Maria Trần Thị Thu Hằng 19/08/2004 19
6 Têrêsa Lê Ngọc Bảo Hân 24/07/2004 28
7 Phêrô Lê Minh Hiếu 10/09/2003 20
8 Giuse Huỳnh Nguyễn Đức Hoài 09/01/2004 23
9 Annê Huỳnh Gia Huy 200/9/2004 31
10 Maria Nguyễn Thanh Thu Huyền 24/01/2004 32
11 Annê Trần Phúc Huynh 02/10/2004 28
12 Phêrô Nguyễn Ngọc Đan Mạch 21/11/2004 25
13 Anna Phạm Thị Ánh Nguyệt 31/03/2003 23
14 Anna Lê Thị Quỳnh Như 07/06/2004 30
15 Phêrô Huỳnh Ngọc Hải Phi 12/12/2004 24
16 Phêrô Phan Đình Phùng 29/03/2003 27
17 Maria Nguyễn Thị Xuân Phương 03/11/2004 25
18 Phêrô Trần Đăng Quân 27/07/2004 30
19 Anna Hồ Ngọc Diễm Quỳnh 31/08/2003 32
20 Phêrô Nguyễn Thành Thi 01/08/2003 24
21 Isave Nguyễn Thị Minh Thư 05/03/2004 30
22 Dominicô. Nguyễn Quốc Tôn 03/03/2004 17
23 Maria Nguyễn Lê Uyên Trâm 29/09/2004 27
24 Anê Nguyễn Thị Ngọc Trầm 16/03/2004 34
25 G.Baotixita Nguyễn Thanh Truyền 15/04/2003 28
26 Phê rô Nguyễn Hồng Trường 05/08/2003 30
27 Anê Trần Thị Kim Tuyền 02/09/2004 32
28 Gioakim Đoàn Bảo Việt 26/12/2003 31
29 Vincentê Phan Ôn Gia Vinh 07/12/2004 26
30 Maria Nguyễn Trần Hoài Vy 08/02/2004 24
31 Maria Nguyễn Thị Hồng Vy 19/07/2004 29
32 Maria Nguyễn Ngọc Như Ý 29/09/2004 28
33 Ph.Xaviê Lê Phan Thanh Lâm 21/05/2004 25
34 Micae Nguyễn Hoài Nhật Nam 13/06/2002 25


Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 09/GLGP16-17
 
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG
KỲ THI GIÁO LÝ LỚP KINH THÁNH 1
Chủ Nhật, ngày 14 tháng 5 năm 2017
Stt. Tên Thánh - Họ và Tên Điểm/40 Giáo xứ – Giáo Hạt
1 Lucia Lê Quỳnh Hân 40 Cây Vông – Diên Khánh
2 Lucia Trần Hoàng Thiên        Ân 39 Cây Vông – Diên Khánh
3 Têrêxa Hồ Ngọc Bảo Hân 39 Cây Vông – Diên Khánh
4 Anna Nguyễn Ngọc Tuyết Nhi 39 Ba Làng – Nha Trang
5 Matta Lê Hồ Kim Đan 38 Hộ Diêm – Ninh Hải
6 Anê Trần Trịnh Khánh Đoan 38 Ba Ngòi – Cam Ranh
7 Ghêgôriô Trần Công Đức 38 Cây Vông – Diên Khánh
8 Matta Nguyễn Đoàn Thúy Hà 38 Vinh Trang – Cam Lâm
9 Phêrô Trần Ngọc Hoàng 38 Bình Chính – Ninh Hải
10 Gioakim Nguyễn Phúc Sỹ Luân 38 Thái Hòa – Ninh Hải
11 Phêrô Hoàng Gia Minh 38 Hòa Thanh – Vạn Ninh
12 Matta Bùi Thị Kiều My 38 Cây Vông – Diên Khánh
13 Maria Trần Đặng Thiên  Kim 38 Bắc Thành – Nha Trang
14 Têrêsa Nguyễn Thị Diễm Phụng 38 Bình Chính – Ninh Hải
15 Giuse Nguyễn TấnVinh 38 Thanh Hải – Nha Trang
16 Ephêxô Lê Thành    Vinh 38 Suối Hòa – Cam Lâm





















Tổng cộng danh sách này có 16 (mười sáu) học sinh.
Nha Trang, ngày 21 tháng 5 năm 2017
Xét duyệt của Trưởng Ban BGL Giáo Phận            TM Ban Thư ký BGL Giáo Phận
 
 
 
 
          Lm. Phêrô Nguyễn Mân                                  Antôn Phạm Đình Tú
 
 
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

ducchasi
 
closedbible
 
suy 5
 
thanhthan06sm 1
 
gdphanxicoxavie
 
lichconggiao2
 
giolecacnhatho adv2 copy
 
giolecacnhatho adv2
 

Tin mới nhất

Kết nối

 

 

 

Thống kê

  • Đang truy cập78
  • Máy chủ tìm kiếm15
  • Khách viếng thăm63
  • Hôm nay22,109
  • Tháng hiện tại347,353
  • Tổng lượt truy cập65,639,483

Copyright © [2018] Giáo phận Nha Trang. All rights reserved.
   Phụ trách: Ban Truyền Thông Giáo Phận Nha Trang
Email: gpnhatrangbtt@gmail.com
Địa chỉ: 22 Trần Phú - HT 42, Tp. Nha Trang - Khánh Hoà
Phone: (84) 258.3523842 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây