BẢNG ĐIỂM THI CỦA 3 GIÁO HẠT CAM RANH, CAM LÂM VÀ VẠN NINH

Chủ nhật - 21/05/2017 08:43  2538
Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 08/GLGP16-17
GIÁO HẠT CAM RANH
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ XUÂN NINH          
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Maria Nguyễn Ngọc Hoài An 35  
02 Giuse Huỳnh Minh An 33  
03 Maria Cao  Thị Kim Anh 20  
04 Giuse Lưu Công Tuấn Anh 35  
05 Maria Phan Vũ Vân Ánh 32  
06 Antôn Lê Thanh Danh 29  
07 Phêrô Hoàng Quang Duy /  
08 Phêrô Nguyễn Văn Duy 37  
09 Maria Nguyễn Thanh Trúc Duyên 25  
10 Phêrô Nguyễn Thành Đạt 35  
11 Giacôbê Nguyễn Phước Đạt /  
12 Giuse Nguyễn Hoàng Đô 35  
13 Phêrô Nguyễn Văn Hà 34  
14 Phêrô Mai Văn Hải 24  
15 Giuse Vy Ngọc Trọng Hiếu 30  
16 Giuse Trần Trung Hiếu 31  
17 Gioakim Nguyễn Trung Hiếu 21  
18 Phêrô Nguyễn Hoàng 29  
19 Giuse Trương Đan Huy /  
20 M.Madalena Hà Khánh Huyền 35  
21 Phêrô Lê Bảo Kha /  
22 Giuse Mai Ngọc Khải 36  
23 Phaolô Nguyễn Đăng Khoa /  
24 Giuse Nguyễn Hoàng Lâm 30  
25 Phêrô Hoàng Phi Long 31  
26 Maria Lê  Thị Lụa 34  
27 Maria Mai Khánh Ly 29  
28 Maria Phạm Hà Nhật Mai 36  
29 Maria Nguyễn Ngọc Mỹ Ngân 30  
30 Giuse Nguyễn Ngọc Nguyên 34  
31 Phêrô Hoàng Nguyên 34  
32 Giuse Nguyễn Minh Nhật 32  
33 Giuse Vũ Hoàng Gia Nhật 37  
34 Maria Nguyễn Thị Hồng Nhung 36  
35 Giuse Đỗ Xuân Phát 32  
36 Maria Nguyễn Trúc Phương 30  
37 Maria Trương Thị Mỹ Quyên 29  
38 Maria Lý Hạ Quỳnh 35  
39 Maria Trịnh Thị Thanh Tâm 36  
40 Maria Lê Thị Thu Thảo 23  
41 Têrêsa Trần Thị Xuân Thi 32  
42 Phêrô Trần Trí Thông 31  
43 Têrêsa Trần Thị Minh Thư 29  
44 Maria Nguyễn Thị Quỳnh Trâm 32  
45 Maria Nguyễn Thị Thùy Trang 30  
46 Giuse Đặng Minh Trí 33  
47 Maria Nguyễn Thị Tuyết Trinh 23  
48 Giuse Hoàng Xuân Vũ 34  
49 Maria Chu Nguyễn Tường Vy /  
50 Giuse Nguyễn Quang Thắng 34  

2. GIÁO XỨ BA NGÒI
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Maria Trần Thị Ngọc Ánh 25  
02 Phanxicô Đặng Thái Bình /  
03 Philípphê Nguyễn Công Hoàng Đăng 26  
04 Anê Trần Trịnh Khánh Đoan 38  
05 Giuse Nguyễn Xuân Kiệt 31  
06 Anna Nguyễn Thị Huỳnh Thư 20  
07 Anna Nguyễn Thùy Phương Nam 32  
08 Giuse Nguyễn Hoàng Khôi Nguyên 23  
09 Maria Lê Nguyễn Hồng Hạnh 26  
10 Catarina Trần Khánh Huyền 23  
11 Maria Lê Phi Yến 24  
12 Mátthêu Vũ Anh Khôi 29  
13 Anê Cù My Tố Quyên 27  
14 Antôn Phạm Việt Quang /  
15 Anna Huỳnh Như Mỹ /  
16 G. Baotixita Trần Chí Tâm 25  
17 Phaolô Huỳnh Lê Trí /  
18 Giuse Nguyễn Hoàng 24  
19 Mátta Đỗ Hoàng Vy 35  
20 Phaolô Nguyễn Khánh Vinh 24  
21 Phanxicô Nguyễn Mậu Vương 25  
22 Têrêsa Trương Thị Phương Anh 31  
23 Maria Phạm Đình Khánh Băng /  
24 Giuse Nguyễn Minh Hùng Cường 33  
25 Têrêsa Võ Nữ Linh Đan 33  
26 G. Baotixita Nguyễn Tấn Đạt /  
27 Têrêsa Phan Hoàng Thục Đoan /  
28 Maria Phạm Nguyễn Hiếu Hạnh 35  
29 Anna Bùi Công Mỹ Hoàng 33  
30 Mátta Nguyễn Thị Trúc Linh /  
31 Têrêsa Phạm Huyền Tuyết Linh /  
32 Anna Nguyễn Lê Hà My /  
33 Giuse Lê Hoài Nam 29  
34 Maria Phạm Hoàng Phúc Ngọc 28  
35 Stêphanô Nguyễn Anh Nhật 22  
36 Anna Võ Tuyết Nhi 29  
37 Têrêsa Nguyễn Quang Anh Phương 30  
38 Antôn Hồ Minh Quân /  
39 Antôn Nguyễn Phạm Anh Quân /  
40 Giuse Nguyễn Phước Tiến 25  
41 Maria Hồ Vũ Nhật Tuyền 28  
42 Giacôbê Trần Ngọc Thế 29  
43 Phêrô Trần Hà Anh Thi 23  
44 Giacôbê Trần Ngọc Thời 29  
45 Anna Võ Thị Thanh Trà 27  
46 Lucia Lê Thảo Uyên 33  
47 Catarina Nguyễn Nữ Khánh Vy 36  

3. GIÁO XỨ HÒA DO
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Anna Nguyễn Phương Anh 28  
02 Antôn Nguyễn Chí Bảo 32  
03 G. Baotixita Phạm Thanh Bình 30  
04 Maria Nguyễn Huỳnh Bảo Đan 30  
05 Phanxicô Nguyễn Dương Huy Hoàng 27  
06 Maria Nguyễn Thị  Hương 32  
07 Phaolô Nguyễn Duy Khôi 20  
08 Maria Đặng Trần Mi Mi 33  
09 Lucia Trần Thị Kiều My 29  
10 Maria Nguyễn Trần Thanh Ngân 30  
11 Phêrô Lê Hữu Nghĩa 26  
12 Maria Nguyễn Thanh Hồng Ngọc 31  
13 Giuse Lê Khôi Nguyên 29  
14 Rôsa Võ Thị Minh Nhật 31  
15 G. Baotixita Nguyễn Huỳnh Minh Nhật 30  
16 Anna Huỳnh Thảo Nhi 28  
17 Anê Trần Quỳnh Nhi 34  
18 Maria Lê Trần Linh Nhi 30  
19 Isave Nguyễn Ngọc Yến Nhi 29  
20 Mátta Dương Nguyễn Hồng Nhung 26  
21 Maria Lưu Tuyết Nhung 23  
22 Giuse Trần Duy Quân 25  
23 Têrêsa Võ Thị Thanh Thảo 35  
24 Antôn Nguyễn Ngọc Thịnh 18  
25 Micae Phan Minh Thông 31  
26 Maria Nguyễn Đặng Thị Mỹ Trinh 31  
27 Anna Võ Thị Thu Trinh 30  
28 Giuse Trần Văn Trình 29  
29 Anê Lê Thị Bích Tuyền 29  
30 Giuse Lê Mỹ Vinh 23  
31 Anna Nguyễn Lê Tường Vy 32  
  
4. GIÁO XỨ NGHĨA PHÚ
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Phaolô Đặng Kỳ An 27  
02 G. Baotixita Trương Thái An 23  
03 Antôn Nguyễn Quốc Anh 28  
04 Phaolô Nguyễn Quang Hoàng Anh 20  
05 Phanxicô Trần Ngọc Bảo 29  
06 Gioakim Trần An Bình 28  
07 Mátta Võ Băng Châu 37  
08 Giuse Cao Vũ Đức Duy 36  
09 Phanxicô Trịnh Ngọc Đạt 24  
10 Phaolô Nguyễn Tấn Đạt 27  
11 Phêrô Nguyễn Huỳnh Công Hiếu 32  
12 Giuse Lê Tấn Hội 15  
13 Tôma Lê Hoàng Bảo Hoan 29  
14 Giuse Dương Thái Hoàng 25  
15 Phanxicô Trương Hồ Phú Hưng 24  
16 Bênêđetta Lê Nữ Hoàng Linh 24  
17 Anna Hồ Trúc Ly 28  
18 Phaolô Nguyễn Đức Minh 28  
19 Lucia Phạm Diễm My 29  
20 Monica Nguyễn Hà Khánh Ngân 34  
21 Anna Phan Hồ Kim Ngân 28  
22 Micae Nguyễn Trọng Nghĩa 23  
23 Maria Phạm Nguyễn Vỹ Nhân 33  
24 M. Mađalêna Nguyễn Hoài Yến Nhi 19  
25 Maria Lê Nguyễn Thảo Nhi 16  
26 Maria Lưu Quỳnh Như 32  
27 Maria Phạm Hà Tuyết Như 23  
28 Mátta Hồ Ngọc Tuyết Nhung 26  
29 Maria Trần Thị Hồng Nhung 27  
30 Tôma Nguyễn Tri Phương 14  
31 Maria Phan Trần Như Phụng 27  
32 G. Baotixita Cao Nguyễn Mạnh Quân 27  
33 Mátta Bùi Nữ Thảo Quyên 28  
34 Giuse Nguyễn Hữu Thắng 22  
35 Anê Huỳnh Hoài Thương 26  
36 Giacôbê Lê Thành Tiến 27  
37 M. Mađalêna Lê Nữ Thùy Tiên 32  
38 Phaolô Lê Văn Quốc Tiếng 30  
39 Anna Nguyễn Kim Kiều Trang 28  
40 Anna Nguyễn Thị Tuyết Trinh 32  
41 Phaolô Trần Công Trung 24  
42 Maria Huỳnh Thị Thanh Tuyền 27  
43 M. Mađalêna Huỳnh Thị Ánh Tuyết 28  
44 Giacôbê Phan Văn 29  
45 Maria Lương Nguyễn Thảo Vy 30  
46 Phaolô Đỗ Nguyên 24  
             

5. GIÁO XỨ PHÚ NHƠN
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Anna Nguyễn Trương Thục Anh 27  
02 Maria Nguyễn Thị Kim Anh 31  
03 Giuse Phạm Tuấn Anh 32  
04 Maria Nguyễn Hồng Anh 25  
05 Phêrô Cao Nguyễn Hoài Bảo 24  
06 Phêrô Trần Minh Dũng 28  
07 Phêrô Nguyễn Quốc Duy 20  
08 Mátta Nguyễn Thị Ngọc Duyên 19  
09 Maria Lê Thị Ngọc Dung 22  
10 Phêrô Mai Tiến Đạt 30  
11 Anna Hoàng Thiên Linh Giang 30  
12 Maria Hoàng Đình An Hạ 31  
13 Đôminicô Nguyễn Quốc Hải 23  
14 Anna Nguyễn Trần Bảo Hân 22  
15 Anna Nguyễn Hoàng Ái Hậu 28  
16 Maria Nguyễn Tô Hằng 25  
17 Maria Nguyễn Thị Mỹ Huệ 27  
18 Phanxicô Lê Văn Hiệp 20  
19 Phaolô Nguyễn Tấn Hùng 23  
20 G. Baotixita Nguyễn Đức Huấn 28  
21 Anna Hoàng Đình Thiên Hương 30  
22 Giuse Đinh Hoàng Huy 18  
23 G. Baotixita Nguyễn Hiếu Học 24  
24 Giuse Võ Trung Hiếu /  
25 Phêrô Nguyễn Quang Khải 19  
26 Maria Nguyễn Hoàng Mai Khanh 27  
27 Giuse Nguyễn Mai  Quốc Khánh 25  
28 Phêrô Nguyễn Đăng Khoa 24  
29 G. Baotixita Mai Trung Khoa /  
30 Phêrô Nguyễn Bảo Kiên 16  
31 Phaolô Nguyễn Phúc Lập 28  
32 Anna Nguyễn Nữ Thanh Loan 29  
33 Phêrô Nguyễn Tiến Long 21  
34 Phêrô Nguyễn Bảo Long 22  
35 Phêrô Nguyễn Thanh Luân 23  
36 Maria Phạm Thị Khánh Ly 29  
37 Anna Nguyễn Thị Khánh Ly 22  
38 Anê Nguyễn Như Tuyết Mai 26  
39 Anna Hoàng Thị Mai 27  
40 G. Baotixita Trần Công Minh 14  
41 Anna Nguyễn Kiều Thục My 31  
42 Maria Nguyễn Thúy Na 27  
43 Phêrô Nguyễn Đức Nhân 35  
44 Phaolô Nguyễn Minh Nhật 24  
45 Phanxicô Phan Thành Nhân 22  
46 Phanxicô Hoàng Minh Nhật 26  
47 Maria Nguyễn Ngọc Thảo Nhi 27  
48 Maria Nguyễn Hà Nhi 26  
49 Mátta Nguyễn Hoàng Yến Nhi 21  
50 Mátta Võ Thùy Yến Nhi 27  
51 Têrêsa Nguyễn Hoa Quỳnh Như 25  
52 Anna Nguyễn Thị Hiếu Nghĩa /  
53 Anna Nguyễn Trâm Như Ngọc 27  
54 Maria Nguyễn Bảo Ngọc 24  
55 Phaolô Từ Tấn Phát 18  
56 Phêrô Võ Quốc Phong 24  
57 Anna Nguyễn Trúc Phương 29  
58 Phanxicô Lê Nguyên Phương 22  
59 Giacôbê Nguyễn Thanh Phúc 26  
60 Giuse Võ Trương Quốc Quang   25  
61 Maria Nguyễn Ngọc Khánh Quỳnh 25  
62 Phêrô Mai Quốc Sơn /  
63 Phanxicô Đinh Xuân Tài /  
64 Phêrô Nguyễn Ngọc Tài 21  
65 Phaolô Cao Nhật Tân 16  
66 Phêrô Đinh Nguyễn Xuân Toàn 19  
67 Gioan Nguyễn Ngọc Thành 20  
68 Phêrô Nguyễn Công Thành /  
69 Phêrô Nguyễn Long Thành 22  
70 Anna Nguyễn Quỳnh Minh Thảo 25  
71 Maria Nguyễn Thúy Phương Thùy 25  
72 Phêrô Nguyễn Minh Thuyên 25  
73 Catarina Dương Thị Ạnh Thư 33  
74 Phêrô Nguyễn Quốc Thịnh 16  
75 Phaolô Nguyễn Trọng Tính /  
76 Maria Nguyễn Thị Ngọc 26  
77 Isave Nguyễn Lê Ngọc 26  
78 Phêrô Nguyễn Thanh Nhật Tuyền /  
79 Têrêsa Nguyễn Thị Huyền Trang 23  
80 Têrêsa Phạm Nhật Anh Trâm 22  
81 Têrêsa Trần Thư Trâm 26  
82 Maria Nguyễn Thiên Trân 27  
83 Têrêsa Đỗ Ngọc Bảo Trân 26  
84 Anna Nguyễn Ngọc Bảo Trân 20  
85 Maria Nguyễn Ngọc Trân Trân 25  
86 Giuse Đỗ Minh Trí /  
87 Mátta Phạm Thị Tuyết Trinh 28  
88 Têrêsa Đỗ Cao Kiều Trinh 29  
89 Phêrô Trần Hữu Trọng 24  
90 Têrêsa  Nguyễn Thảo Uyên 23  
91 Phaolô Ngô Khánh /  
92 Gioan Lê Ngọc Vỹ 30  
93 Maria Nguyễn Hạ Vy 22  

6. GIÁO XỨ MỸ THANH
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Maria Nguyễn Thanh Kim Diệu 28  
02 Maria Nguyễn Võ Hoàn Mỹ 32  
03 Maria Nguyễn Ngọc Kiều Trang 28  
04 Giuse Lê Thiên Phú 22  
05 Maria Trương Thị Thanh Ngân 33  
06 Giuse Lê Quốc Khánh 24  
07 Phêrô Trần Ngọc Thái 24  
08 Anna Trần Trương Diễm Thi 26  

7. GIÁO XỨ PHÚ PHONG
STT Tên thánh  -   Họ và tên Điểm  
01 Anna Đỗ Thị Bích Hạnh 30  
02 Têrêxa Trần Thị Yến Ly 26  
03 Gioan Bùi Xuân Nghĩa 21  
04 Giuse Nguyễn Phi Thắng 29  
05 Phaolô Cao Duy Quốc Khánh 27  
06 Maria Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh 28  
07 Inhaxiô Nguyễn Lê Trọng Khải 29  
08 Anê Đoàn Khánh Ly 29  
09 Têrêxa Võ Vy Tường Nguyên 27  
10 Phêrô Nguyễn Đoàn Đăng Phong 29  
11 Phêrô Nguyễn Hoàng Duy Phúc 28  
12 Phêrô Nguyễn Hữu Thi Tài 30  
13 Phêrô Nguyễn Đức Thắng 24  
14 Phêrô Nguyễn Trần Lâm Vinh 32  
15 Phanxicô Lê Duy 27  
16 Phaolô Nguyễn Đỗ Tuấn Kiệt 25  
17 Maria Hoàng Như Hoài My 28  
18 Maria Nguyễn Quỳnh Nhi 29  
19 Anna Nguyễn Yến Thi 26  
20 Inhaxiô Nguyễn Thanh Tâm 32  
21 Phêrô Nguyễn Lý Thiện 27  
22 Phêrô Giuse Nguyễn Duy Thiều 26  
 
Giáo Phận Nha Trang
Ban Giáo Lý
Số 08/GLGP16-17
GIÁO HẠT CAM LÂM
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ VĨNH BÌNH  
Stt Tên thánh -  Họ vàTên Điểm
1 Phaolô Nguyễn An Bình 28
2 Maria Trần Thị Thùy Duyên 27
3 Anna Lê Thị Mỹ Hằng 32
4 Phêrô Trần Minh Hiếu 30
5 Giuse Trần Thái Hòa 29
6 Matta Nguyễn Thị Lệ Huyền 28
7 Antôn Lê Quang Huỳnh 23
8 Giuse Lê Quang Khải 28
9 Giuse Nhan Thanh Kiệt 17
10 Anna Ng Trần Trúc Linh 36
11 Maria Nguyễn Trúc Linh 28
12 Simon Lê Đức Lộc 30
13 M. Mađalêna Trần Thị Kim Loan 34
14 Anna Ng Phương Mỹ Loan 33
15 Anê Nguyễn Thị Kim Ly 36
16 Giuse Lê Ngọc Đại Nghĩa 23
17 Anê Lê Thị Hồng Ngọc 22
18 Anê Lê Thị Ngọc Nhi 31
19 Lucia Mai Thị Quỳnh Như 18
20 Phaolô Ng Dương Duy Phương 25
21 Anna Ng Thị Kim Phụng 23
22 Gioan Bùi Vĩnh Phúc 34
23 Giuse Trần Minh Quân 32
24 Cecilia Trần Mỹ Quân 24
25 Đaminh Võ Duy H Thanh Quang 34
26 Maria Trần Thị Nhã Quyên 30
27 Giuse Hoàng Quỳnh 23
28 Maria Dương Thị Bình Tâm 36
29 G. Bosco Lê Trần Văn Thắng 24
30 Anrê Phạm Hữu Trung Thành 20
31 Giuse Nguyễn Hoàng Quốc Thảo 22
32 Anê Trần Ng Hồng Thủy 25
33 Giuse Phạm Minh Toàn 25
34 Têrêsa Hoàng Ng Quỳnh Trâm 33
35 Phaolô Phùng Minh Trí 34
36 Phêrô Trần Văn Minh Trực 30
37 Phêrô Dư Quang Trung 25
38 Gioakim Nguyễn Như Tuân 29
39 Lucia Trần Tú Uyên 34
40 Phaolô Ngô Quốc Việt 18
41 Batôlômeô Nguyễn Quang Vinh 30

2. GIÁO XỨ VĨNH AN
Stt Tên thánh-        Họ vàTên Điểm
1 Antôn Phan Thế Anh 33
2 Phêrô Hoàng Thái Bình 24
3 Maria Trần Thị Diễm Châu 33
4 Giuse Nguyễn Hải Đăng 24
5 Phêrô Trần Ngọc Đại 30
6 Maria Ng Hoàng Thúy Diễm 24
7 Phêrô Nguyễn Nhật Khang 36
8 Giuse Nguyên Sơn Lâm 17
9 Gioakim Nguyễn Ngọc Duy Linh 26
10 Bênêditô Nguyễn Trường Nhật 36
11 Giuse Nguyễn Tiến Nhật 32
12 Lucia Ng Nhật Quỳnh Như 21
13 Giuse Nguyễn Nhật Phát 30
14 Micae Nguyễn Minh Quân 30
15 Ph. Xaviê Hoàng Thanh Sang 28
16 Matta Nguyễn Hà Minh Thúy 36
17 Maria Lê Huyền Trâm 34
18 Matta Nguyễn Thị Kiều Trân 28
19 Lucia Lê Thị Đoan Trang 35
20 M. Mađalêna Bùi Ngọc Kiều Trang 32
21 Têrêsa Bùi Đoan Trang 25
22 G. Baotixita Hoàng Đức Trường 33
23 Phêrô Nguyễn  Vũ Châu Tuấn 37
24 Matta Lê Võ Phương Uyên 34
25 Anê Bùi Nhật  Vy 33
 
3. GIÁO XỨ VĨNH THÁI
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 Maria Phạm Thị Hồng An 22
2 Phaolô Lê Gia Bảo 32
3 Phêrô Hoàng Ng Thanh Bình 25
4 Maria Nguyễn Ngọc Thùy Đan 34
5 Anna Nguyễn Hoàng Gia Hân 30
6 Anna Phan Thị Mỹ Hằng 33
7 Giacôbê Nguyễn Thanh Khải Hùng 24
8 Gioan Nguyễn Hoàng Huy 31
9 Phêrô Hoàng Đăng Khoa 30
10 Maria Nguyễn Thị Ánh Kiều 29
11 Anna Nguyễn Vũ Phương Lan 29
12 Anna Trà Như Ngọc 28
13 M. Mađalêna Phạm Thị Hồng Nhi 33
14 Têrêsa Trương Trần Uyển Nhi 29
15 M. Mađalêna Nguyễn Thị Yến Nhi 28
16 Maria Lê Viên Uyên Nhi 14
17 Phaolô Hoàng Minh Quân 32
18 Maria Võ Thị Hoài Tâm 26
19 Anna Nguyễn Thị Hoài Thắm 30
20 Toma Nguyễn Sang Nhật Thiên 32
21 Ph. Xaviê Trường Nguyễn Duy Thịnh 27
22 Phêrô Võ Quốc Thịnh 25
23 Anna Lê Thị Cẩm Trúc 34
24 Anna Phùng Thị Cẩm 31
25 Anna Hoàng Ng Phương Uyên 31
26 Phêrô Trần Lê Công Văn 28
27 Têrêsa Nguyễn Hoàng Yến 34
 
4. GIÁO XỨ VINH TRANG
Stt Tên thánh - Họ và Tên Điểm
1 Anna Phạm Hoàng Thiên Anh 33
2 Gioan Nguyễn Tuấn Anh 19
3 Cecilia Nguyễn Lạc Băng Băng 33
4 Gioan Lê Thái Bảo 30
5 Mathia Nguyễn Đông Châu 27
6 Mactinô Lưu Hải Đăng 23
7 Antôn Thái Ngọc Bảo Đăng 23
8 Phêrô Nguyễn Quốc Đạt 33
9 Phêrô Cao Tiến Đạt 31
10 Phaolô Lê Tiến Đạt 28
11 G. Baotixita Võ Nguyên Tiến Dạt 27
12 Phaolô Nguyễn Thành Đạt 15
13 Anê Võ Quỳnh Đan 31
14 Giuse Ng Hoàng Nhật Duy 29
15 Phêrô Trần Hoàng Duy 21
16 Maria Nguyễn Thị Mỹ Duyên 31
17 Matta Nguyễn Đoàn Thúy 38
18 Anna Trần Thu Hảo 26
19 Anna Bùi Gia Huệ 25
20 Phêrô Nguyễn Đặng Quang Huy 30
21 Phaolô Nguyễn Đình Huy 29
22 Đôminicô Nguyễn Gia Huy 24
23 Gioan Đỗ Thành Huy 24
24 Phaolô Nguyễn Xuân Khoa 25
25 Phaolô Nguyễn Hoàng Duy Khôi 31
26 Anna Nguyễn Thị Hà My 35
27 Têrêsa Phạm Nhật Trà My 30
28 Maria Lê Thị Thu Ngân 34
29 Têrêsa Võ Thị Thanh Ngân 33
30 Maria Nguyễn Thị Ý Ngọc 28
31   Nguyễn Minh Nhật 32
32 Giacôbê Phạm Long Nhật 28
33 Giuse Lê Hoàng Nhật 20
34 Maria Đỗ Thị Yến Nhi 30
35 Matta Dương Ng Quỳnh Như 26
36 Anê Nguyễn Bảo Ngọc Như 20
37 Maria Nguễn Hoàng Ngọc Như 17
38   Lê Hoàng Phước 29
39   Nguyễn Ngọc Quang 17
40 Têrêsa Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 32
41 Anna Lương Hồng Diễm Quỳnh 30
42 Antôn Đường Đình Tâm 27
43 Coneliô Nguyễn Anh Tài 25
44 Giuse Nguyễn Văn Thân 31
45 Matta Nguyễn Thị Ai Thi 28
46 Têrêsa Nguyễn Thị Kim Thi 27
47 Têrêsa Ng Thị Thanh Thiện 26
48 Maria Nguyễn Ngọc Anh Thư 26
49 Phaolô Lê Quốc Thịnh 27
50 Antôn Hoàng Minh Tiến 27
51 Đôminicô Nguyễn Mạnh Tường 27
52 Anna Nguyễn  Ngọc Trâm 25
53 Têrêsa Nguyễn Ngọc Huyền Trang 34
54 Maria Nguyễn Thị Lệ Trà 27
55 Antôn Nguyễn Thiên Triệu 28
56 Giuse Nguyễn Sơn Nhật Trọng 26
57 G. Baotixita Đặng Nhật Trường 31
58 Giuse Lê Phi Trường 28
59 Gioakim Phan Đình Trung 34
60 Tôma Võ Quốc Trung 33
61 Phêrô Lương Quốc Trung 30
62 Phaolô Nguyễn Đức Tuấn 31
63 Ph. Xaviê Nguyễn Quốc Tuấn 27
64 G. Baotixita Trần Quốc Tuấn 25
65 Matta Nguyễn Kim Phương Uyên 31
66 Maria Ng Ngọc Phương Uyên 27
67 Phêrô Võ Quốc Việt 18
68 M.Mađalêna Nguyễn Ngọc Như Ý 35 
 
5. GIÁO XỨ HÒA YÊN
Stt Tên thánh  -  Họ vàTên Điểm  
1 Phêrô Nguyễn Hoàng Anh 24  
2 Phêrô Phạm Quốc Cường 30  
3 Maria Phan Trúc Đan 35  
4 Maria Trần Tâm Đan 31  
5 Têrêsa Phạm Trúc Đoan 28  
6 Maria Đào Thị Minh Giàu 34  
7 Phêrô Lê Khắc Hậu 28  
8 G. Baotixita Huỳnh Ngọc Hải 17  
9 Lôrenxô Nguyễn Đình Hiệu 24  
10   Nguyễn Trương Đình Hoa 32  
11 Giuse Phạm Hoàng Gia Huy 31  
12 Phêrô Đỗ Thành Khang 35  
13 Phêrô Hà Xuân Khang 35  
14 G. Baotixita Từ Vĩnh Khang 34  
15 Phêrô Trầm Trung Kiên 32  
16 Antôn Võ Vũ Hoài Linh 28  
17 Anna Lê Uyên My 25  
18 Phêrô Quang NHựt Nam 28  
19 Phaolô Trương Khôi Nguyên 36  
20 Maria Hoàng Bảo Nguyệt 31  
21 Anna Nguyễn Đặng Quỳnh Nhi 35  
22 Maria Trường Bảo Trà Nhi 31  
24 Maria Phạm Hoàng Gia Như 26  
25 F.S (?) Trà Phong Phú 32  
26 Giu se Trần Xuân Phú 22  
27   Nguyễn Văn Phú 05  
28 Têrêsa Nguyễn Nhật Hạ Quyên 32  
29 Maria Ng Lê Khánh Quỳnh 30  
30 Micae Cao Trường Thành 30  
31 Maria Nguyễn Thị Bích Trâm 37  
32 Cêcilia Nguyễn Thùy Gia Trâm 35  
33 Maria Nguyễn Thị Thùy Trang 36  
34 Anna Hồ Lê Mỹ Trinh 35  
35 Anna Nguyễn Thị Tuyết Trinh 34  
36 Anna Ngyễn Thanh Tuyền 36  
37 Phêrô Phạm Vy 31  
38 Anna Lê Nữ Hải Vy 33  
39 Maria Trần Hoài Vy 29  
40 Maria Võ Ngọc Như Ý 36  
41   Nguyễn Vũ Phú Ý 11
                   

6. GIÁO XỨ HÒA NGHĨA
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 Isave Võ Nguyễn Gia Anh 26
2 Matta Ng Tâm Anh 26
3 Giacôbê Nguyễn phụng Gia Anh 24
4 Giacôbê Phạm Thành Đạt 31
5 Giuse Hồ Cao Thế Đạt 25
6 Antôn Trịnh Hoài Đệ 31
7 Anna Nguyễn Thị Thúy Diễm 36
8 Maria Lê Thị Kim Diễm 25
9 Anna Nguyễn Thị Diệu 34
10 Anna Ng Thị Phương Đoan 23
11 Phaolô Lê Ngọc Dũng 20
12 Rôsa Lima Mỹ Ngọc Duyên 31
13 Maria Linh Thị Hạnh Duyên 26
14 Matheô Hác Hoàng Bảo Gia 21
15 Matta Bùi Lê Nữ quỳnh Giang 29
16 Matta Đặng Gia Hân 28
17 M. Mađalêna Hà Ngọc Hằng 27
18 Matta Huỳnh Thu 33
19   Nguyễn Yến Hàn 32
20 Maria Dương Phan Diễm Hiền 26
21 Gioakim Lê Nhật Hiếu 22
22 Giuse Ng Trung Hiếu 19
23 Antôn Đoàn Quốc Hưng 31
24 Luxia Ng Mỷ Hoàng Hương 36
25 Phaolô Lê Quang Hùng 37
26 Goan Kim Phạm Gia Huy 31
27 Augustinô Phan Quốc Huy 27
28 Phêrô Trần Đức Huy 25
29 Giacôbê Võ Gia Huy 21
30 Giuse Ng Trung Huy 21
31 Gioan Trần Nhật Huy 20
32 Phanxicô Nguyễn Nhật Khang 31
33 Mathia Nguyễn Chí Khang 31
34 Phêrô Nguyễn Gia Khang 26
35 Phaolô Phan Nhật Khải 35
36 G. Baotixita Trần Thanh Khải 27
37 Maria Nguyễn Duyên Mộng Kiều 26
38 Maria Nhờ Nhật Linh 23
39 Phaolô Phan Hữu Lợi 27
40 G. Baotixita Lê Hoàng Bảo Long 26
41 Têrêsa Nguyễn Lê Trúc Ly 25
42 Phanxicô Nguyễn Công 23
43 Maria Võ Thị Tố Minh 26
44 Matta Nguyễn Khánh Hà My 34
45   Phạm Thị Thanh Ngọc 23
46 Anna Võ Uyển Nhi 34
47 Maria Bùi Thị Yến Nhi 33
48 Anna Nguyễn Lê Quỳnh Như 26
49 Phêrô Đoàn Lê Thành Phát 34
50 Giuse Nguyễn Hoàng Phi 24
51 Giuse Nguyễn Thanh Phong 27
52 Maria Nguyễn Quỳnh Thảo Phương 27
53 Anna Phạm Thị Thanh Phương 25
54 Maria Nguyễn Kim Phụng 33
55 Anê Phạm Văn Phú 17
56 Antôn Lê Minh Phúc 34
57 Maria Đỗ Nữ Khánh Phúc 34
58 Maria Nguyễn Hoàng Thanh Phúc 32
59 Anê Lê Nữ Công Phúc 31
60 Micae Phạm Mạnh Quân 25
61 Tadeo Lê Bá Quyên 29
62 M. Mađalêna Trần Ngọc Như Quỳnh 31
63 Isave Trương Trú Quỳnh 29
64 Matta Nguyễn Thị Ngọc Sang 32
65 Phaolô Nguyễn Quốc Sỹ 26
66 Giuse Nguyễn Phan Nhật Tâm 28
67 Antôn Nguyễn Hoàng Thái 23
68 Giuse Nguyễn Đức Thiên 27
69 Phêrô Võ Hoàng Minh Tiến 31
70 Anna Lê Ngọc Bảo Trâm 33
71 Maria Bùi Bảo Trâm 28
72 Maria Nguyễn Thùy Trang 34
73 Maria Đậu Gia Trang 30
74 Phêrô Ngô Quốc Triệu 12
75 Anna Lê Thùy Tú Trinh 28
76 Giuse Huỳnh Gia Tuấn 28
77 Antôn Nguyễn Quốc Tuấn 19
78 Giacôbê Bùi Nhật Vinh 23
79 Anrê Trần Quang Vinh 21
80 Phaolô Vũ Quy 17
81   Tôn Hoàng Vương 28
82 Maria Phùng Quang Tú Vy 31
83 Giacôbê Lê Khả Ý 24

7. GIÁO XỨ  HÒA BÌNH
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 Giuse Hoàng Phạm Hữu Anh 31
2 Phaolô Lê hoàng Anh 30
3 Phêrô Nguyễn tiến Đạt 33
4 Phêrô Ng Ngọc Định 26
5 Matta Ng Vữ Phương Giang 24
6 Phêrô Trâng Huy Hoàng 20
7 Phêrô Lê Anh Hòa 28
8 Phaolô Định Nhật Hùng 19
9 Guse Định Quang Khải 12
10 Phêrô Hoàng Tiến kiệt 29
11 Maria Hồ Giáp quỳnh Như 30
12 Maria Guyễn Thị xuân Nhung 31
13 Maria Hoàng mai Anh Thư 31
14 Maria Võ nữ Anh Thy 25
15 Maria Phan Trần Thủy Tiên    23
16 Anne Nguyễn Hoàng Quỳnh Trâm 22
17 Maria Hoàng Thị Thảo Vân 23
18 Matheô Nguyễn Thi 10

8. GIÁO XỨ TÂN BÌNH
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 Isave Nguyễn Minh Diễm Chinh 34
2 Anna Nguyễn Anh Tường Chinh 31
3 Antôn Phùng Quốc Cường 20
4 Giuse Phạm Thống Đạt 25
5 Lucia Nguyễn Trần Ánh Diệp 25
6 Têrêsa Ngô Quỳnh Dung 28
7 Anna Nguyễn Xuân Phương Duyên 33
8 Têrêsa Nguyễn Ngọc Hân 30
9 Giuse Trần Đức Hòa 23
10 Matta Nguyễn Thúy Loan Hương 24
11 Phêrô Nguyễn Đức Huy 31
12 Maria Hồ Hoàng Trà My 34
13 Anna Nguyễn Hoàng Hà My 30
14   Trần Duy Tường Mỹ 23
15 Matta Nguyễn Thị Kiều Nhi 34
16 Maria Nguyễn Thị Ý Nhi 30
17 Phêrô Nguyễn Hữu Thiên Phúc 24
18 Phêrô Nguyễn Trường Phúc 22
19 Gioan Nguyễn Hoàng Sang 34
20 Giuse Nguyễn Quốc Kỳ Tài 30
21 Anna Hoàng Thị Kiều Thanh 34
22 Giuse Phùng Tấn Thành 21
23 Anna Hoàng Ngọc Minh Thư 33
24 Têrêsa Trần Cao Anh Thư 30
25 Maria Nguyễn Thị Minh Thư 27
26 Phêrô Phạm Thống Tiến 27
27 Catarina Nguyễn Thụy Ngọc Trâm 31
28 Hilariô Nguyễn Công Trung 28
29 Anna Phan Thị Thiên Trúc 29
30 Phêrô Nguyễn Đình Anh Tuấn 26
31 Giuse Trần Cao Anh 28
32 Maria Đậu Hoàng Thanh Tuyền 31
33 Têrêsa Nguyễn Thị Khánh Vân 33
34 Anna Nguyễn Hoàng Tường Vy 26
           
 
9.  GIÁO XỨ CÙ HIN
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 Phêrô Nguyễn Văn Hiếu 27
2 Têrêsa Thái Thị Mộng Kiều 33
3 Giuse Lê Hồng Lĩnh 23
4 Maria Lê Nguyễn Sương Mai 27
5 Phêrô Trần Nguyễn Hoàng Phúc 18
6 Maria Nguyễn Thị Tường Vi 26

10.  GIÁO XỨ VĨNH HÒA
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 M. Mađalêna Nguyễn Hồ Khánh Doan 32
2 Giuse Nguyễn Quốc Duy 16
3 Maria Thái Bảo Hân 35
4 G. Baotixita Phan Quốc Khải 24
5 Têrêsa Nguyễn Võ Ngọc Khánh 31
6 Phêrô Nguyễn Hoài Linh 31
7 Anna Bùi Giáng My 32
8 Maria Nguyễn Thị Diễm My  22
9 Maria Ngân 35
10 Mathêu Vương Quang Nghiên 32
11 Matta Nguyễn Thị Yến Nhi 24
12 Anna Trần Thị Ngọc Phi 31
13 Maria Nguyễn Ngọc Tú Quyên 30
14 Phêrô Bùi Nhật Tân 34
15 Giuse Hồ Tấn Thành 32
16 Maria Ng Hoàng Thanh Trúc 30
17 Micae Ng Trần Quang Vinh 33

11. GIÁO XỨ HÒA TÂN
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên Điểm
1 Phêrô Hoàng Văn Anh 28
2 Matta Trà Phạm Bảo Châu 29
3 Maria Lê Hoàng Bách Diệp 23
4 Lucia Nguyễn Thị Kim Hằng 24
5 Giuse Lê Tấn Hào 31
6 Phaolô Nguyễn Thanh Hoàng 26
7 Maria Nguyễn Xuân Nhi Hòa 28
8 Ph. Xaviê Nguyễn Việt Kha 25
9 Antôn Nguyễn Anh Khôi 20
10 Têrêsa Nguyễn Thị Phương Kim 22
11 Giacôbê Lê Khánh Lâm 16
12 Rosa Nguyễn Hoàng Nhật Linh 25
13 Anna Đinh Thị Mỹ Linh 19
14 Maria Nguyễn Trà Mi 22
15 Anna Lê Thị Thu Ngân 28
16 Maria Trần Thị Mỹ Ngân 25
17 Isave Nguyễn Thị Kim Ngân 23
18 Maria Đào Như Ngọc 31
19 Phêrô Nguyễn Khánh Nhật 25
20 Anna Võ Uyên Nhi 30
21 Lucia Nguyễn Khoa Thục Như 32
22 Philiphê Nguyễn Minh Phi 27
23 Giuse Phùng Quốc Phong 30
24 Phêrô Nguyễn Thế Phong 20
25 Maria Đinh Thị Ngọc Quyên 14
26 Maria Nguyễn Hoàng Thiên 25
27 Phêrô Nguyễn Ngọc Thiện 25
28 Anna Phạm Thị Bích Thùy 27
29 Giuse Trần Ngọc Tín 30
30 Matta Hoàng Nhật Khánh Tường 34
31 Têrêsa Nguyễn Thị Huyền Trâm 26
32 Anna Tôn Nữ Diễm Trang 31
33 Phêrô Võ Hoàng Anh Tuấn 27
34 Maria Nguyễn Trần Phương Uyên 25
35 Maria Nguyễn Triệu Ý Uyên 25
36 Têrêsa Đinh Hồng Vân 23
37 Giuse Phùng Thế Vinh 24
38 Bênêditô Nguyễn Quốc Vương 24
39 M. Mađalêna Nguyễn Ngọc Hiền Vy 25
40 Maria Trần Thị Thanh Xoa 18
 
12.  GIÁO XỨ SUỐI HÒA
Stt Tên thánh  -   Họ và Tên Điểm
1 Anna Nguyễn Hoàng Ánh 26
2 Lucia Trần Linh Dan 32
3 Ph. Xaviê Nguyễn Phú Điền 33
4 Gioakim Lê Công Đức 23
5 Phaolô Hoàng Xuân Duy 26
6 Maria Nguyễn Thị Thu Hoan 14
7 Antôn Vũ Văn Nghiêm 35
8 Giuse Mai Quốc Nhật 21
9 Maria Vũ Thị Xuân Nhi 34
10 Têrêsa Nguyễn Quỳnh Như 23
11 Giuse Võ Ngọc Quang 33
12 Antôn Nguyễn Đăng Quang 26
13 Phêrô Lương Thanh Sâm 27
14 Giuse Hoàng Quốc Siêu 30
15 Anna Phạm Vân Thư 31
16 Ph. Xaviê Huỳnh Công Tiến 35
17 Phêrô Nguyễn Quốc Tuấn 07
18 Ephexo Lê Thành Vinh 38

13. GIÁO XỨ SUỐI DẦU
Stt Tên thánh  -   Họ vàTên ĐIỂM
1   Nguyễn Huỳnh Nhật Anh 29
2 Maria Võ Thị Quỳnh Anh 26
3   Nguyễn Duy Anh 22
4 Đaminh Nguyễn Quốc Cường 36
5 Matta Cao Thị Hồng 34
6 Maria Mai Khánh Linh 29
7 Phêrô Mã Thạch Lực 18
8 Matta Trương Ngọc Xuân Mai 28
9 Têrêsa Nguyễn Xuân Trúc Ngân 27
10 Anna Nguyễn Ngọc Thảo Nguyên 19
11 Maria Huỳnh Thị Quỳnh Như 28
12 Phêrô Nguyễn Tấn Phúc 33
13 Anna Cao Thị Thoại 23
14 Maria Kha Diệu Cẩm Tiên 29
15 Maria Đỗ Ngọc Trân 35
16 Têrêsa Phan Thị Phương Uyên 24
           

14. GIÁO XỨ BẮC VĨNH
Stt Tên Thánh  -  Họ vàTên Điểm
1   Vương Vũ Duy Bằng 29
2 Giuse Hoàng Gia Bảo 15
3 Phêrô Nguyễn Thái Đại 26
4 Ph. Xaviê Ngô Uy Duy 30
5 Phêrô Hoàng Nhật Duy 23
6 Phaolô Ng Ngọc Hoàng Giang 34
7 Anê Thành Nguyễn Thị Thu Hiền 26
8 Phaolô Nguyễn Văn Huy 30
9 Anna Nguyễn Nữ Thảo Huyền 32
10 Matta Trần Phạm Diễm My 24
11 Phêrô Phạm Nguyễn 26
12 Phêrô Nguyễn Văn Nhân 26
13 Matta Hoàng Thị Cẩm Quyên 28
14 Maria Hoàng Nguyễn Anh Thư 30
15 Gioan Nguyễn Gia Thịnh 30
16 Phêrô Ngô Ngọc Việt 25
 

GIÁO HẠT VẠN NINH
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ NINH HÒA
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Maria Madalêna Hứa Mỹ Dung   28
2 Bartôlômêô Bùi Trọng  Hải   28
3 Maria Hoàng Gia  Huệ   32
4 Anê Đào Ngọc Quỳnh  Na   32
5 Agata Võ Sỹ Thanh Thảo ` 22
6 Maria Trần Thảo Vy   25
7 Giuse Nguyễn Trọng Kiên   35
8 Maria Nguyễn Ngọc Tường Vy   32
9 Anê Đặng Thị Quỳnh Duyên   31
 
2.     GIÁO XỨ NINH TRANG
STT Tên thánh   -   Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Maria Trần Thị Thu Hà   25
2 Inhaxiô Văn Tuấn Hiển   20
3 Maria Trần Thị Ánh Hồng   23
4 Giuse Nguyễn Hữu Khang   13
5 Đôminicô Hoàng Vũ Anh Kiệt ` 25
6 Maria Trương Thị Hoàng Ngân   28
7 Anna Nguyễn Thị Mai Thư   19
8 Phêrô Nguyễn Tiến Triển   18
9 Maria Phạm Trần Trúc Vân   31
 
3.     GIÁO XỨ MỸ HOÁN
STT Tên thánh -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Anna Lê Thị Yến Nhi   30
2 Maria Nguyễn Thị Diễm Quỳnh   35
3 Madalêna Lê Thị Ngọc Ánh   31
4 Maria Lê Thị Diễm An   28
5 Anna Lê Thị Hương ` 36
6 JB. Nguyễn Đình Vỹ Kiên   35
7 Phêrô Lê Văn Dũng   36
8 JB. Trần Khánh Anh   36
9 Phêrô Nguyễn Trọng Đôn   34
 
4.    GIÁO XỨ GÒ MUỒNG
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Anna Phạm Thị Diễm Quỳnh   27
2 Anna Phạm Xuân Ngọc   33
3 Anna Trần Thị Quế Chi   31
4 Augustinô Trần Đăng Hải   30
5 Bartôlômêô Trần Tấn Đạt ` 34
6 Cécilia Đỗ Diễm My   31
7 Cécilia Ngô Nhật Chinh   37
8 Cécilia Trần Thị Mỹ Duyên   26
9 Gioan Nguyễn Quốc Thịnh   23
10 Lucia Bùi Mai Uyên Nhi   34
11 Matta Hồ Đức Uyên Phương   35
12 Matta Nguyễn Q. Như Ý   31
13 Matta Võ Xuân La   36
14 Phêrô Nguyễn Kim Đạt   24
15 Phêrô Nguyễn Nhật Quang   33
16 Têrêxa Nguyễn N. P. Thảo   35
17 Anna Nguyễn Thị Kim Diệu   14
 
5.     GIÁO XỨ DỤC MỸ
STT Tên thánh -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Matta Huỳnh Hoàng Diệu   32
2 Maria Nguyễn Thị Bảo Hân   30
3 Anna Trần Ngọc Nhân   28
4 Phaolô Đoàn Quốc Huy   32
5 Catarina Vũ Nhật Khánh Uyên ` 29
6 Maria Nguyễn Thảo Như Hiền   32
7 Maria Nguyễn Ngọc Tâm Đoan   33
8 Madalêna Phan Vũ Quỳnh  Như   24
9 Maria Đỗ Huỳnh Gia Hân   33
10 Maria Phạm Gia Ý   24
11 Anna Hồ Bảo Trân   22
12 Maria Đặng Thị Trúc Linh   28
13 Antôn Lâm Hải Khánh   28
14 Maria Phan Thùy Khánh Ly   31
15 Gioan Nguyễn Hoàng Quốc Thái   28
16 Giuse Nguyễn Hùng Thiện Tùng   30
17 Phêrô Nguyễn Văn Tuấn   27
18 Maria Nguyễn Thị Vân Anh   20
19 Maria Nguyễn Thị Hồng Anh   24
20 Anna Nguyễn Thị Thu Sang   28
21 Cécilia Nguyễn Thị Hoài Thương   24

6.    GIÁO HỌ ANNA
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Anataxia Trần Nữ Thúy An   35
2 Giuse Trần Bảo Linh   26
3 Phaolô Nguyễn Hữu Nghĩa   13
4 Anna Đỗ Ái Phương Ngọc   27
5 Têrêxa Lê Mỹ Bảo Nhi ` 36
6 Phêrô Nguyễn Anh Hương   14
7 Giuse Nguyễn Phi Tường   13
8 Matthêu Nguyễn Văn Vũ   12

7.     GIÁO XỨ DIÊM ĐIỀN
STT Tên Thánh  -  Họ  và Tên Năm sinh Điểm
1 Anna Nguyễn Thị Tuyết Băng 2003 34
2 Gioan Baotixita Võ Trung Hiếu 2002 34
3 Anna Huỳnh Thị Thúy Phường 2003 33
4 Anna Nguyễn Thị Quỳnh 2004 34
5 Maria Trần Ngọc Như Quỳnh 2004 31
6 Giacôbê  Huỳnh Minh Thành 2003 36
7 Anna Trần Thụy Thanh Trúc 2003 33
8 Anna Lê Thị Mỹ Vân 2004 34

8.    GIÁO XỨ VẠN GIÃ
STT Tên Thánh -  Họ  và Tên Năm sinh Điểm
1 Giuse Võ Tuấn Anh 2004 30
2 Maria Nguyễn Thái Bình 2004 30
3 Matta Võ Lý Gia Hằng 2004 31
4 Philipphê Vũ Khánh Hưng 2004 33
5 Maria Nguyễn Thu Huyền 2004 31
6 Matta Lê Thị Anh Kha 2004 29
7 Phêrô Phạm Bảo Kha 2004 30
8 Phêrô Trần Lâm Khang 2004 27
9 Philipphê Trần Đăng Khoa 2004 31
10 Giacôbê  Nguyễn Hà Thế Lâm 2004 19
11 Phêrô Đỗ Trần Long 2004 28
12 Phêrô Nguyễn Hữu Luân 2004 23
13 Phêrô Đoàn Duy Luân 2004 29
14 Anna Võ Nguyên Trà My 2004 27
15 Anna Đoàn Võ Khánh Ngân 2004 35
16 Giacôbê Nguyễn Đăng Nghiêm 2004 29
17 Maria Đỗ Nguyễn Lâm Thảo Ngọc 2004 35
18 Giuse Hoàng Đình Nguyện 2004 21
19 Phêrô Nguyễn Thành Trung Nhân 2004 x
20 Têrêxa Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 31
21 Lucia Trần Thái Nhi 2004 x
22 Maria Nguyễn Thị Xuân Nhi 2004 33
23 Anna Huỳnh Thị Yến Nhi 2004 22
24 Maria Phan Thị Ngọc Niệm 2004 34
25 Maria Nguyễn Hồ Hoài Phương 2004 30
26 Giuse Nguyễn Minh Quang 2004 21
27 Anê Nguyễn Ánh Khánh Quỳnh 2004 29
28 Matta Huỳnh Nhật Khánh Quỳnh 2004 32
29 Maria Nguyễn Võ Nhật Quỳnh 2004 26
30 Anna Nguyễn Thị Hà Roi 2004 33
31 Giuse Nguyễn Ngọc Minh Trí 2004 32
32 Phêrô Nguyễn Trí 2004 17
33 Phêrô Võ Văn Triều 2004 12
34 Anna Trần Huỳnh Thanh Trúc 2004 24
35 Tôma Huỳnh Đức Trung 2004 24
36 Giacôbê Nguyễn Nhật Trường 2004 14
37 Matta Hồ Thị Thanh Tuyền 2004 22
38 Anna Võ Thị Kim Uyên 2004 28
39 Maria Nguyễn Lê Ý Vân 2004 24
40 Maria Trần Hoài Thư Viễn 2004 35
41 Giuse Nguyễn Hoàng Anh 2004 33
42 Augustinô Ngô Trần 2004 29
43 Phêrô Võ Đức Vượng 2004 17
44 Matta Nguyễn Châu Bảo Yến 2004 27

9.    GIÁO XỨ VẠN XUÂN
STT Tên Thánh  -  Họ  và Tên Năm sinh Điểm
1   Nguyễn Hoàng Quốc Anh 2003 33
2 Maria Phạm Thị Kim Chúc 2004 33
3 Giuse Hồ Đắc Duy 2004 29
4 Phêrô Trần Khánh Dương 2004 29
5 Maria Lê Ngọc Giàu 2004 25
6 Anê Nguyễn Thị Như Hảo 2004 32
7 Đôminicô Trần Nhật Bảo Khanh 2004 29
8 Maria Nguyễn Thị Thảo Loan 2004 31
9 Maria Trịnh Thị Lụa 2004 33
10 Anê Huỳnh Thị Hà My 2004 31
11 Maria Phạm Huỳnh Trang Nhã 2004 34
12 Giuse Nguyễn Thành Nhân 2004 32
13 Maria Châu Thị Bích Nhi 2004 36
14 Maria Ngô Minh Phụng 2004 33
15 Giacôbê Cao Trung Quốc 2004 26
16 Giacôbê Bùi Thiên Quốc   x
17 Phêrô Nguyễn Hoàng Tiến Thịnh   x
18 Xêxilia Trịnh Anh Thơ 2004 32
19 M. Madalêna Dương Nữ Trang Thư 2004 35
20 G. Baotixita Nguyễn Thành Toàn 2004 32
21 Matta Nguyễn Thị Hồng Trà 2004 31
22 Anna Nguyễn Duy Uyên 2004 34
23 Maria Đặng Thị Thảo Vân 2004 33
24 Mônica Nguyễn Thùy Vân 2004 30

10. GIÁO XỨ HÒA THANH
STT Tên Thánh -  Họ  và Tên Năm sinh Điểm
1 Phaolô Lê Minh Đức 2003 25
2 Catarina Nguyễn Ngọc Thu 2004 31
3 Anna Nguyễn Thu Hương 2004 33
4 Maria Lê Diễm Mi 2002  
5 Phêrô Hoàng Gia Minh 2004 38
6 Matta Nguyễn Thu Ngân 2004 26
7 Maria Ngô Thị Thanh Như 2003 26
8 Maria Nguyễn Thị Kim Phượng 2004 31
9 Maria Nguyễn Thúy Quỳnh 2004 31
10 Catarina Nguyễn Thị Thêm 2004 34
11 Anna Phạm Lê Anh Thi 2004 32
 
BGL Giáo Phận
 Tags: n/a

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

ducchasi
 
closedbible
 
suy 5
 
thanhthan06sm 1
 
gdphanxicoxavie
 
lichconggiao2
 
giolecacnhatho adv2 copy
 
giolecacnhatho adv2
 

Tin mới nhất

Kết nối

 

 

 

Thống kê

  • Đang truy cập88
  • Máy chủ tìm kiếm18
  • Khách viếng thăm70
  • Hôm nay26,580
  • Tháng hiện tại363,287
  • Tổng lượt truy cập65,655,417

Copyright © [2018] Giáo phận Nha Trang. All rights reserved.
   Phụ trách: Ban Truyền Thông Giáo Phận Nha Trang
Email: gpnhatrangbtt@gmail.com
Địa chỉ: 22 Trần Phú - HT 42, Tp. Nha Trang - Khánh Hoà
Phone: (84) 258.3523842 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây