BẢNG ĐIỂM THI CỦA 2 GIÁO HẠT NHA TRANG VÀ DIÊN KHÁNH

Chủ nhật - 21/05/2017 08:23  2028
GIÁO HẠT NHA TRANG
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1. GIÁO XỨ CHỢ MỚI
Stt Tên Thánh, họ và tên Năm sinh Điểm  
1 Phêrô Nguyễn Hữu Công 2003 25  
2 Gioan Lasan Nguyễn Phi Hào 2003 25  
3 Phêrô Nguyễn Đức Hoàng 2004 27  
4 Phaolô Đỗ Nguyên Hương 2004 28  
5 Maria Nguyễn Ngọc Vân Khanh 2004 36  
6 Phêrô Trần Hoàng Đăng Khoa 2004 25  
7 Phêrô Nguyễn Anh Khoa 2004 27  
8 Maria Trần Nguyễn Mai Linh 2004 34  
9 Phêrô Đoàn Xuân Lộc 2004 29  
10 Anna Hoàng Ngọc Thu Minh 2004 33  
11 Anê Huỳnh Thị Tuyết Ngân 2004 27  
12 Phêrô Nguyễn Bảo Nghi 2004 01  
13 Maria Võ Trần Nhân Nguyên 2003 27  
14 Phêrô Đỗ Thành Nhân 2004 22  
15 Anna Phạm Ngọc Yến Nhi 2004 26  
16 Mácta Nguyễn Hồng Nhung 2004 30  
17 Phêrô Đỗ Cao Minh Quân 2004 29  
18 Maria Ngô Ngọc Diễm Quỳnh 2004 25  
19 Giuse Đặng Anh Thịnh 2003 31  
20 Catarina Đặng Lê Bích Trâm 2004 24  
21 Anrê Nguyễn Tạ Tuấn Tú 2004 09  
22 Maria Võ Trần Nhân Uyên 2004 26  
23 Phaolô Đỗ Hữu Minh Vinh 2004 28  
24 Anna Nguyễn Thị Gia Vy 2004 25  
25 Maria Lê Thị Mỹ Vy 2004 26  

2. GIÁO XỨ PHÙ SA
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Maria Nguyễn Thị Tuyết Anh 2004 28  
2 Phaolô Võ Hoàng Duy 2004 27  
3 Giuse Lê Trường Đạt 2004 27  
4 Lucia Nguyễn Hoài Khánh Hà 2004 27  
5 Phêrô Nguyễn Chung Hiếu 2004 21  
6 Rosa Nguyễn Hoàng BảoKhuyên 2004 31  
7 Micae Nguyễn Tuấn Kiêt 2004 26  
8 Lucia Nguyễn Bích Ly 2004 14  
9 Anna Nguyễn Hồng Tú My 2004 25  
10 Anna Nguyễn Mộng Kiều Nguyệt My 2004 27  
11 Anê Nguyễn Thị Phương Ngân 2004 17  
12 Phêrô Lâm Quốc Trung Nguyên 2004 22  
13 Maria Bùi Thị Minh Nguyệt 2004 18  
14 Maria Nguyễn Lê Khánh Nhi 2004 35  
15 Giuse Phạm Hoàng Phúc 2004 32  
16 Giuse Phạm Ngọc Quý 2004 28  
17 Giuse Nguyễn Quốc Thịnh 2004 24  
18 Phêrô Phạm Anh Tú 2004 31  
19 Maria Nguyễn Thị Thanh Tuyền 2004 26  
20 Gioan B. Bùi Đoàn Quang Vinh 2004 21  

3. GIÁO XỨ BÌNH CANG
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Maria Mađ. Phan Quý Lan Hiền 2005 33  
2 Đôminicô Phạm Gia Huân 2002 23  
3 Giuse Diệp Thế Hưng 2005 31  
4 Phanxicô Nguyễn Trọng Khôi 2005 33  
5 Giacôbê Phạm Trương Long 2004 29  
6 Giuse Lê Hoàng Long 2005 24  
7 Giuse Lê Bảo Long 2005 29  
8 Maria Nguyễn Châu Phát Minh 2005 33  
9 Maria Nguyễn Hoàng Bảo Nhi 2005 33  
10 Catarina Nguyễn Hoài Tố Như 2005 27  
11 Maria Lê Thị Kiều Oanh 2005 28  
12 Micae Nguyễn Xuân Phúc 2005 27  
13 Anna Nguyễn Ngọc Quỳnh Phương 2006 30  
14 Tôma Nguyễn Minh Quân 2005 31  
15 Têrêxa Nguyễn Ngọc Phương Quyên 2005 21  
16 Têrêxa Nguyễn Đình Mai Quyên 2004 27  
17 Maria Lê Nguyễn Như Quỳnh   30  
18 Phêrô Nguyễn Bảo Trần Sơn 2002 28  
19 Giuse Phan Tấn Tài 2005 34  
20 Giorgiô Lương Nguyễn Toàn Thiện 2005 27  
21 Mác-cô Nguyễn Trung Thịnh 2005 18  
22 G.B. Lương Nguyễn Trường Thịnh 2005 32  
23 Anna Cao Thị Thanh Thư 2005 32  
24 Phaolô Nguyễn Thế Toàn 2005 14  
25 Gioan Nguyễn Trần Minh Tuấn 2003 29  
26 Antôn Nguyễn Minh Tuấn 2005 30  
27 Maria Nguyễn Trần Phương Uyên 2005 27  
28 Maria Nguyễn Tường Vy 2005 33  
 
4. GIÁO XỨ CẦU KÉ
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Giuse Lê Duy An 2005 17  
2 Anna Lê Mai Thanh Hòa 2005 26  
3 Têrêxa Phạm Thị Mỹ Hoàn 2005 25  
4 Giuse Huỳnh Vĩnh Khiêm 2004 25  
5 Giuse Nguyễn Trung Kiên 2005 26  
6 G.B. Nguyễn Thành Anh Mẫn 2004 23  
7 Maria Magarita Phùng Hoàng Yến Nhi 2005 20  
8 Maria Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2005 26  
9 Têrêxa Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 2005 27  
10 Phaolô Nguyễn Duy Tấn 2005 23  
11 Maria Lê Thảo Mỹ Vâng 2005 24  

5. GIÁO XỨ THÁNH GIA
STT Tên Thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Phêrô Bùi Anh Duy 2004 27  
2 FX. Lê Trần Ngọc Hào 2004 26  
3 Phaolô Nguyễn Văn Hận   23  
4 Phaolô Nguyễn Đăng Khoa 2004 26  
5 Phaolô Trần Ngọc Minh Khoa 2004 28  
6 Phêrô Nguyễn Việt Khôi 2004 27  
7 Maria Nguyễn Tuyết Ngà 2004 30  
8 Phêrô Nguyễn Tuấn Quang 2004 22  
9 Phêrô Nguyễn Văn Tài 2004 04  
10 Maria Nguyễn Thị Thùy Trang 2004 30  
11 Anna Trần Thị Phương Trang 2004 29  
12 Maria Phan Thị Khánh Trinh 2004 23  

6. GIÁO XỨ KHIẾT TÂM
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Đôminicô Trần Hoàng Anh 2003 21  
2 Têrêxa Lê Nguyễn Nhật Anh 2004 33  
3 Giuse Lê Đăng Khoa 2004 32  
4 Giuse Lê Đức Mạnh 2004 27  
5 Maria Hoàng Ngọc Thảo Ngân 2004 26  
6 Anna Nguyễn Thanh Phương 2004 32  
7 Anna Lê Uyên Phương 2004 31  
8 Maria Huỳnh Nguyễn Phương Thảo 2004 32  
9 Giuse Lê Xuân Thưởng 2004 30  
10 Têrêxa Lê Huỳnh Bảo Trân 2004 30  
11 Maria Nguyễn Phương Trinh 2004 32  
12 Máctinô Kiều Minh Tuấn 2004 27  
 
7. GIÁO XỨ PHƯỚC ĐỒNG
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Maria Nguyễn Nam Anh 2003 33  
2 Têrêxa Phạm Trần Hồng Anh 2004 30  
3 Gioan Đặng Duy Ân 2001 31  
4 Anna Nguyễn Trần Khánh Châu 2003 25  
5 Giuse Phạm Tiến Đạt 2004 19  
6 Phanxicô Hoàng Cường Minh Đăng 2004 24  
7 Têrêxa Hà Thúc Vy Hân 2004 33  
8 Phêrô Nguyễn Huy Hoàng 2004 29  
9 Phêrô Đỗ Trọng Nhân 2003 28  
10 Maria Lê Thị Quỳnh Như 2003 32  
11 Giuse Nguyễn Viết Toàn 2005 19  
12 Têrêxa K’ Thư 2002 31  
13 Antôn Hoàng Quốc Việt 2004 33  
14 Hoàng Trọng Vinh 2004 32  

8. GIÁO XỨ GIUSE QUÂN TRẤN
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Têrêxa Trương Ngọc Ánh 2004 32  
2 Đa-minh Ngô Hoàng Nhật 2002 28  
3 Têrêxa Nguyễn An Minh Thảo 2003 31  
4 Maria Mađ. Phan Vũ Hà Vy 2004 32  

9. GIÁO XỨ BẮC THÀNH
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Nguyễn Ngọc Anh 2005 27  
2 Phaolô Nguyễn Hoàng Nhật Ân 2004 32  
3 Maria Phạm Nghiêm Bảo Châu 2004 30  
4 Lucia Hoàng Phương Dung 2004 33  
5 Giuse Trần Khải Duy 2004 30  
6 Anna Nguyễn Khánh Đoan 2004 32  
7 Phêrô Nguyễn Vũ Gia 2004 31  
8 Vincentê Trần Duy Hải 2003 29  
9 Inhaxiô Nguyễn Hoàng Hào 2004 31  
10 Maria Goretti Mai Đoàn Gia Hân 2004 27  
11 Giuse Trần Khải Hoàn 2004 30  
12 Ambrôsiô Hồ Đậu Lê Huy 2004 34  
13 Giuse Nguyễn Nhật Khang 2004 30  
14 Antôn Phạm Quang Khôi 2004 22  
15 Maria Trần Đặng Thiên Kim 2004 38  
16 Maria Nguyễn Hà Lan 2004 36  
17 Anna Nguyễn Trần Khánh Linh 2004 27  
18 Giuse Trần Quang Minh 2004 24  
19 Gioan Chu Vũ Minh Nhân 2004 34  
20 Maria Phạm Tường Cát Nhiên 2004 32  
21 Maria Nguyễn Quỳnh Như 2004 33  
22 Simon Lâm Hoàng Phúc 2004 29  
23 Đa-minh Nguyễn Hoàng Phúc 2004 34  
24 Gioan B. Nguyễn Thiên Phúc 2004 19  
25 Giuse Hoàng Gia Phúc 2004 31  
26 Maria Magarita Nguyễn Trần Tiểu Thiên 2004 28  
27 Phêrô Trần Hoàng Thế Thiên 2004 26  
28 Giuse Nguyễn Thiện 2004 29  
29 Phêrô Vũ Đức Thịnh 2004 31  
30 Têrêxa Nguyễn Hoàng Thủy Tiên 2004 35  
31 Giuse Huỳnh Anh Tiến 2004 24  
32 Catarina Trần Thị Khánh Trang 2004 23  
33 Têrêxa Nguyễn Hà Kiều Trang 2004 32  
34 Matta Lương Hoàng Bảo Trân 2004 30  
35 Giuse Hoàng Huy Việt 2004 31  
36 Giuse Hoàng Anh Vinh 2004 36  
37 Têrêxa Nguyễn Đăng Thúy Vy 2004 36  

10. GIÁO XỨ CHÁNH TÒA
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Giuse Nguyễn Đoàn Gia Bảo 2004 31  
2 Phêrô Nguyễn Hùng Anh Duy 2004 28  
3 Anna Huỳnh Ngọc Mỹ Duyên 2004 27  
4 Phanxicô Trương Tiến Đạt 2004 28  
5 Isave Lê Nguyễn Hoàng 2004 33  
6 Maria Trần Dương Bảo Hân 2004 28  
7 Têrêxa Lê Nguyễn Bảo Hân 2004 28  
8 Maria Nguyễn Hoàng Nhật Hiếu 2004 21  
9 Maria Tống Nguyễn Hoài Hương 2004 35  
10 Ngô Trọng Khôi 2004 26  
11 Anna Đỗ Hoàng Kim Ngọc 2004 27  
12 Antôn Phan Hoàng Nguyên 2004 22  
13 Têrêxa Nguyễn Quỳnh Như 2004 32  
14 Anna Nguyễn Quỳnh Khánh Như 2004 26  
15 Giuse Võ Hoàng Phúc 2004 33  
16 Matta Nguyễn Thu Phượng 2004 20  
17 Phaolô Phan Việt Quang 2004 34  
18 Gioan Trần Huỳnh Thạch Sơn 2004 31  
19 Anna Maria Trần Tuyết Mỹ Thanh 2004 28  
20 Phaolô Phan Quang Trường Thành 2004 28  
21 Agata Nguyễn Bích Thảo 2004 29  
22 Vincentê Võ Minh Hiếu Thiên 2004 29  
23 Antôn Phạm Duy Tiến 2004 31  
24 Phêrô Nguyễn Cao Trí 2004 25  
25 Anphonsô Nguyễn Trương Nghĩa Trọng 2004 29  
26 Anna Ngô Mai Trúc Vân 2004 21  
27 Phêrô Nguyễn Thành Vinh 2004 22  
28 Maria Trần Nguyên Hạ Vy 2004 31  
29 Têrêxa Lê Hoàng Vy 2004 29  

11. GIÁO XỨ HÒA THUẬN
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Maria Nguyễn Ngọc Lan Anh 2004 34  
2 Anê Đào Minh 2004 33  
3 Anna Nguyễn Ngọc Bảo Hân 2004 31  
4 Giuse Nguyễn Khánh Quốc 2002 23  
5 Phêrô Nguyễn Toàn Thắng 2004 31  
6 Anê Đinh Ngọc Cát Tường 2004 31  

12. GIÁO XỨ PHƯỚC HÒA
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Phêrô Quảng Phúc Ánh 2004 22  
2 Maria Nguyễn Như Hoài Âu 2004 29  
3 Gioakim Nguyễn Huy Bảo 2004 33  
4 Giuse Lê Quốc Đạt 2004 32  
5 Benedictô Nguyễn Nhật Anh Đức 2004 28  
6 Maria Phạm Xuân Hiền 2004 27  
7 FX Trần Quốc Hiếu 2004 28  
8 Maria Bùi Khánh Hòa 2004 30  
9 Phêrô Huỳnh Đức Huân 2004 34  
10 Anrê Nguyễn Phạm Hoàng Huy 2004 24  
11 Matthêu Nguyễn Bá Phương Huy 2004 26  
12 Vêrônica Trần Thị Thanh Huyền 2004 27  
13 Giuse Hồ Nhật Hưng 2004 27  
14 FX. Trương Đăng Khoa 2004 30  
15 Têrêxa Phùng Thị Liễu 2004 27  
16 Maria Nguyễn Đoàn Khánh Linh 2004 35  
17 Anna Phạm Ngọc Kim Ngân 2004 33  
18 Gioan B. Lê Thanh Phong 2004 33  
19 Gioan B. Vũ Trường Phúc 2004 26  
20 Maria Vũ Hoàng Minh Phương 2004 28  
21 Giuse Trần Nhật Quang 2004 32  
22 Maria Phạm Nguyễn Tú Quyên 2004 27  
23 Anê Phùng Nguyễn Trúc Quỳnh 2004 31  
24 Anna Nguyễn Trần Anh Thi 2004 29  
25 Maria Lê Trần Anh Thư 2004 31  
26 Anrê Lâm Nhật Tiến 2004 25  
27 MáctaNguyễn Quỳnh Phương Trâm 2004 28  
28 Matthêu Ngô Hiếu Trung 2004 30  
29 Maria Nguyễn Ngọc Linh Uyên 2004 29  
30 Maria Nguyễn Lê Hải Vy 2004 31  
 
 
13. GIÁO XỨ THANH HẢI
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Giuse Lê Nguyễn Quốc An 2003 23  
2 Têrêxa Trần Ý Thiên Di 2003 31  
3 Phêrô Lê Huỳnh Anh Duy 2003 28  
4 Maria Trần Đoàn Phương Duyên 2003 29  
5 Anna Phan Nguyễn Thùy Duyên 2003 28  
6 Antôn Trần Khang Huy 2003 24  
7 Catarina Lê Di Khanh 2003 35  
8 Têrêxa Nguyễn Nhật Linh 2003 31  
9 Anê Nguyễn Phúc Nhật Linh 2003 34  
10 Anrê Phú Yên Nguyễn Lê Lợi 2003 25  
11 Maria Nguyễn Hoàng Thảo My 2003 28  
12 Bênêđictô Thái Duy Phát 2003 30  
13 Giuse Nguyễn Phan Bảo Quân 2003 27  
14 Giuse Đỗ Minh Quốc 2003 29  
15 Maria Nguyễn Thái Diễm Quỳnh 2003 30  
16 Têrêxa Nguyễn Ngọc Thiên Thanh 2003 34  
17 Agata Lê Trần Dạ Thảo 2003 28  
18 Têrêxa Phan Ngọc Anh Thư 2003 32  
19 Têrêxa Nguyễn Nhật Hoài Thương 2003 29  
20 Maria Hoàng Tuyết Trinh 2003 33  
21 Giuse Hồ Minh Tuấn 2003 19  
22 Giuse Nguyễn Tấn Vinh 2003 38  
23 Anna Đỗ Thị Thiên Vương 2003 28  
24 Anna Nguyễn Phùng Thảo Vy 2003 30  
25 Maria Trương Nhật Hoàng Xuân 2003 27  
26 Giacôbê Đỗ Nguyễn Tâm Ý 2003 26  

14. GIÁO XỨ NÚI SẠN
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Phêrô Nguyễn Tuấn Hưng 2004 28  
2 Vincentê Hồ Thành Nhân 2005 18  
3 Maria Lê Nguyễn Bảo Nghi 2005 21  
4 Phaolô Nguyễn Đình Nghĩa 2006 28  
5 Maria Nguyễn Thị Kim Phụng 2005 30  
6 Maria Đặng Nguyễn Thanh Phương 2005 29  
7 Maria Phạm Ngọc Minh Thư 2003 15  
8 Giuse Nguyễn Quốc Thiện 2004 26  
9 Giuse Nguyễn Khánh Tường 2005 28  
10 Têrêxa Nguyễn Ngọc Hạ 2005 31  
11 Giuse Phan Hồ Khánh Vinh 2004 28  

15. GIÁO XỨ NGỌC THỦY
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Anna Trần Ngọc Quỳnh Anh 2004 28  
2 Maria Lê Ngọc Trà My 2004 25  
3 Tôma Nguyễn Ngọc Nhân 2004 22  
4 Têrêxa Phùng Thị Mỹ Như   24  
5 Phêrô Nguyễn Quốc Phong 2004 27  
6 Phêrô Nguyễn Quốc Phú 2004 25  
7 Maria Nguyễn Thị Như Quỳnh 2004 33  
8 Tôma Lê Ngọc Minh Tân 2004 24  
9 Phêrô Nguyễn Minh Thành 2004 24  
10 Phêrô Lê Hoàng Thân 2004 29  
11 Anna Nguyễn Thị Thanh Tuyền 2004 30  

16. GIÁO XỨ ANTÔN VĨNH PHƯỚC 
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Giuse Đặng Nguyễn Thanh Bằng 2003 22  
2 Phaolô Nguyễn Tiến Dương 2003 28  
3 Phaolô Phạm Tiến Đạt 2003 33  
4 Stêphanô Đỗ Hoài Đăng 2003 29  
5 Anna Huỳnh Thị Kim Đức 2003 32  
6 Giuse Huỳnh Văn Hòa 2003 24  
7 Maria Mađ. Nguyễn Thị Diễm Hòa 2003 24  
8 Maria Lê Khưu Khánh Hòa 2003 26  
9 Phêrô Nguyễn Huy Hoàng 2003 32  
10 Maria Phạm Mai Linh 2003 31  
11 Matta Mai Phan Ngọc Linh 2003 32  
12 Anê Nguyễn Thị Kim Ly 2003 27  
13 Têrêxa Nguyễn Trần Phương Ngọc 2003 33  
14 Têrêxa Lương Nguyễn Như Quỳnh 2003 32  
15 Phêrô Nguyễn Thế Thiên 2003 23  
16 Maria Ngô Anh Thư 2003 30  
17 Têrêxa Lê Hoài Thư 2003 34  
18 Maria Trương Nguyễn Anh Thư 2003 25  
19 Anna Bùi Minh Thư 2003 28  
20 Gioan B. Nguyễn Hữu Tiến   32  
21 Phanxicô Ass. Phan Thúc Tính 2003 31  
22 Anna Trần Thị Hoài Trang 2003 32  
23 Maria Lê Võ Huyền Trân 2003 32  
24 Giuse Nguyễn Đình Trung 2003 14  
25 Maria Huỳnh Lâm Thúy Vân 2003 30  
26 Maria Nguyễn Nguyễn Như Ý 2003 33  

17. GIÁO HỌ NGỌC THANH
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Cêcilia Bùi Hồng Ân 2004 22  
2 Giuse Hồ Quang Huy 2003 28  
3 Lucia Phạm Thư Kỳ 2005 27  
4 Têrêxa Phạm Ngọc Đoan Lan 2005 29  
5 Maria Nguyễn Thị Thùy Linh 2005 31  
6 Maria Nguyễn Nhật Khả Quyên 2004 34  
7 Anna Nguyễn Thị Mỹ Quyên 2005 30  
8 Maria Mađ. Nguyễn Thị Ngọc Thảo 2005 33  
9 Đôminicô Nguyễn Ngọc Thiện 2004 29  
10 Maria Mađ Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 2005 27  
11 Anna Nguyễn Thị Ngọc Vân 2004 33  
12 Maria Lê Nguyễn Huyền Vy 2005 33  
13 Agata Mai Thị Kiều Vy 2004 33  

18. GIÁO XỨ BA LÀNG
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
1 Têrêxa Nguyễn Thụy Quỳnh Anh 2004 28  
2 Giuse Trần Nguyễn Hoàng Anh 2004 29  
3 Giuse Lê Thành Gia Bảo 2004 29  
4 Lucia Nguyễn Ngọc Đoan 2004 37  
5 Têrêxa Trần Thu 2004 30  
6 Maria Nguyễn Châu Bảo Hân 2004 33  
7 Phêrô Huỳnh Quốc Huy 2004 34  
8 Anê Nguyễn Thị Xuân Huyền 2004 36  
9 Grêgôriô Nguyễn Lưu Khải 2004 35  
10 Phêrô Phạm Nguyễn Minh Khôi 2004 29  
11 Giuse Trần Bình Minh 2004 26  
12 Phêrô Nguyễn Quang Tuấn Nghĩa 2004 37  
13 Maria Nguyễn Thị Kim Ngọc 2004 28  
14 Têrêxa Nguyễn Trần Thảo Nguyên 2004 37  
15 Têrêxa Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 36  
16 Anna Nguyễn Ngọc Tuyết Nhi 2004 39  
17 Anna Nguyễn Thị Huyền Nhi 2004 26  
18 Giuse Nguyễn Hoàng Phong 2004 21  
19 Têrêxa Nguyễn Ngọc Diễm Quyên 2004 37  
20 Maria Nguyễn Trần Thiên Thanh 2004 37  
21 Anrê Phan Chí Thiện 2004 34  
22 Giuse Nguyễn Đình Phúc Thiện 2002 28  
23 Maria Hoàng Ngọc Anh Thư 2004 35  
24 Maria Nguyễn Ngọc Anh Thư 2004 30  
25 Maria Huỳnh Thị Minh Thư 2004 33  
26 Gioan B. Vũ Minh Tiến 2004 27  
27 Maria Trần Hồng Quế Trân 2004 30  
28 Têrêxa Nguyễn Ngọc Đoan Trang 2004 32  
29 Maria Trần Thị Trang 2004 29  
30 Augustinô Nguyễn Quang Trường 2004 35  
31 Maria Nguyễn Thị Thúy Uyên 2004 32  
32 Giuse Nguyễn Nhật Vỹ 2004 26  
33 Maria Lê Hoàng Ý 2004 35  

 GIÁO HẠT DIÊN KHÁNH
BẢNG ĐIỂM THI GIÁO LÝ KINH THÁNH I

1.      GIÁO XỨ CÂY VÔNG
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
01 Lucia Trần hoàng Thiên Ân 2005 39  
02 Tôma Hồ Nguyễn Ngọc Bảo 2005 36  
03 Tôma Nguyễn Đức Chí 2005 x  
04 Ghêgôriô Trần Công Đức 2005 38  
05 Lucia Lê Quỳnh Hân 2005 40  
06 Têrêxa Hồ Ngọc Bảo Hân 2005 39  
07 Têrêxa Lê Thị Thu Hương 2005 29  
08 Matta Nguyễn Thị Hồng Linh 2004 30  
09 Matta Bùi Thị Kiều My 2005 38  
10 Maria Nguyễn Huỳnh Thảo Ngọc 2005 35  
11 Anna Lê Thị Yến Nhi 2005 25  
12 Maria Nguyễn Thị Yến Nhi 2005 28  
13 Maria Nguyễn Thị Trúc Nhiên 2005 31  
14 Ph. Xaviê Nguyễn Chí Phụng 2004 30  
15 Giuse Nguyễn Minh Quân 2005 22  
16 Matta Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 2005 33  
17 Maria Đoàn Hiền Linh 2005 32  
18 Matta Võ Phạm Như Thuận 2005 23  
19 Têrêxa Nguyễn Hoàng Khánh Trân 2004 25  
20 Maria Hồ Ngọc Hải Yến 2005 35  
21 Maria Nguyễn Thị Thanh Thùy 2005 30  
22 Giuse Nguyễn Ngọc Minh Đăng 08/03/2005 29  
23 Anrê Nguyễn Cao Sơn Hoành 13/09/2005 32  
24 Giuse Nguyễn Minh Huy 08/07/2005 34  
25 Matta Nguyễn Thành Ngọc Khuê 14/07/2005 36  
26 Phêrô Nguyễn Hoàng Long 04/11/2004 x  
27 Maria Nguyễn Ngọc Trà My 26/05/2005 27  
28 Phêrô Nguyễn Thái Nguyên 19/04/2004 22  
29 Têrêxa Trần Quỳnh Trúc Như 23/08/2005 29  
30 Giuse Trần Thanh Phong 05/06/2003 27  
31 Maria Nguyễn Võ Gia Quỳnh 06/09/2004 24  
32 Catarina Trần Ngọc Thuỳ Linh 27/10/2005 25  
33 Anna Phan Thị Ánh Sương 02/05/2005 25  
34 Giuse Nguyễn Quốc Tài 04/11/2003 26  
35 Ph. Xaviê  Nguyễn Trung Thành 15/09/2004 20  
36 Maria Trần Nữ Phương Thảo 23/09/2005 28  
37 Têrêxa Võ Thị Mộng Thy 16/04/2005 32  
38 Maria Nguyễn Nhã Kiều Thơ 10/08/2005 30  
39 Maria Trương Thị Ngọc Thương 06/09/2005 29  
40 M. Mađalêna Nguyễn Nữ Kiều Trang 27/10/2005 32  
41 Phêrô Nguyễn Lê Vương 10/08/2005 28  
42 Maria Nguyễn Thị Trúc Yên 04/01/2005 31  

2. GIÁO XỨ ĐỒNG HỘ
STT Tên thánh – Họ và Tên Năm Sinh Điểm Ghi chú
01 M. Madalêna Nguyễn Thị Thùy Dương   30  
02 Maria Nguyễn Thị Anh Đào   30  
03 Maria Nguyễn Thị Thu Huyền   24  
04 Matta Nguyễn Lê Hoàng Linh   27  
05 Anna Nguyễn Thị Diệu My   29  
06 Anna Nguyễn Minh Thư   27  
07 Anna Đoàn Thị Kim Tuyền   23  
08 Phê Rô Nguyễn Công Trịnh   35  
09 Matthêu Lương Quốc Trung   25  

3. GIÁO XỨ ĐỒNG TRĂNG     
STT Tên thánh  -   Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Têrêsa Lê Thị Khánh Đoan 2004 32
2 Phêrô Hà Quốc Dũng 2005 28
3 Phaolô Nguyễn Thọ Hoàng Duy 2005 31
4 Anna Nguyễn Bảo Xuyên Hồng 2004 36
5 Anrê Trần Duy Hưng 2004 36
6 Micae Nguyễn Xuân Khôi Lộc 2004 36
7 Đaminh Phạm Nguyễn Minh Luân 2005 32
8 Maria Nguyễn Thị Hồng Ngân 2005 24
9 Maria Lê Thị Hồng Ngọc 2004 31
10 Anna Nguyễn Đình Yến Nhi 2005 22
11 Anê Nguyễn Hà Ngọc Quyên 2005 28
12 Batôlômêô Trần Thanh Tiến 2004 36
             

4. GIÁO HỌ DIÊN TÂN
STT Tên thánh -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Phaolô Trần Gia Huy     27
2 Maria Nguyễn Thị Anh Thái     21
3 Anrê Hoàng Trung Hiếu     36
4 Phêrô Nguyễn Hiệp Khang     29
5 Giuse Trần Nguyên Long     29
             

5. GIÁO XỨ HÀ DỪA
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
1 Phêrô Trần Hồ Bảo Duy   26
2 Phêrô Nguyễn Minh Vũ Trương   28
3 Catarina Nguyễn T Phương Thảo   28
4 Anrê Nguyễn Hoàng Vũ   29
5 Cêcilia Nguyễn Ngọc Quỳnh Như   33
6 Phaolô Nguyễn Đức Khôi   26
7 Têrêsa Nguyễn Trần Bảo Trân   33
8 Maria Nguyễn Hoàng Thu Thảo   27
9 M. Goretti Nguyễn Gia Hân   35
10 Ph. Xaviê Nguyễn Đăng Khoa   28
11 Giuse Đoàn Sĩ Nghi   28
12   Phan Anh Thy   22
13 Maria Trương Anh Thư   22
14 Maria Phan Thị Nhật Hạ   32
15 M.Madalena Đỗ Nguyễn Thu Trúc   29
16 Isave Nguyễn Nhật Hạ   33
17 Giuse Nguyễn Hoàng Minh Quân   25
18 Giuse Bùi Nguyễn Quang Vinh   23
19 Maria Bùi Yến Nhi   28
           

6. GIÁO XỨ ĐẤT SÉT
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
01 Giuse Lê  Hoàng     Việt   32
02 Rôsa Lima Nguyễn Ngọc Phương Dung   29
03 Luxia Đào nguyễn Hoành Oanh   29
04 Phêrô Nguyễn Hà Công Lương   22
05 Maria Hồ Thị Thu  Linh   25
06 Têrêsa Trần Thị Minh  Châu   30
07 Isave Nguyễn Minh Lan Anh   27
08 Anê Lê Thị Hồng Hạnh   21
09 Antôn Nguyễn Hữu Nghĩa   30
10 Đôminicô Bùi Trương Hữu Thắng   27
11 Maria Nguyễn Trần lệ Uyên   23
12 G. Baotixita Bùi  Bảo  Bình   24
13 Anna Lê Thị Hồng Phúc   20
14 Micae Võ  Duy  Tân   30
15 Maria.M Lê Thị  Xuân  Diệu   22
16 Gioan.B Trần  Minh  Hiếu   29
17 Phêrô Nguyễn  Phi Hoàng   27
18 Anna Nguyễn Thị Phi Nhung   22
19 Rôsa Lima Nguyễn Trần Hoài Phương   22
20 Augustinô Trần Minh Lộc   27
21 Anna Vũ Hoàng Linh Diệu   28
22 Maria Nguyễn Trần Thúy Tiên   26
23 Phaolô Hồ Minh  Phong   20
24 Maria Đặng Minh  Thư   23
25 G. Baotixxita Nguyễn Thiên Bảo   17
26 Maria Lê  Mỹ    Tâm   23
           

7. GIÁO XỨ ĐỒNG DÀI
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
01 Matta Trần Hà Nhựt Ánh   31
02 Maria Nguyễn Minh Tú Hân   27
03 Matta Vũ Thạch Lam   29
04 Phêrô Nguyễn Thanh Liêm   33
05 Gioakim Nguyễn Thành Long   27
06 Gioakim Lê Thành Luân   29
07 Luxia Nguyễn Ngọc Yến Nhi   30
08 Isave Nguyễn Hồng Nhiên   25
09 M. Mađalêna Ngô Hạ Quyên   31
10 Antôn Nguyễn Ngọc Thạch   25
11 Maria Nguyễn Ngọc Thái Thanh   30
12 Anna Nguyễn Thị Kim Thoa   30
13 Matta Nguyễn Thị Ngọc Trâm   28
14 Têrêsa Huỳnh Khánh Trân   25
15 Phêrô Nguyễn Ngọc Trường   25
16 Maria Lê Ngọc Cẩm Tuyến   32
17 Phêrô Nguyễn Ngọc Vinh   23
18 Maria Nguyễn Ngọc Bảo Vy   32
19 Đôminicô Nguyễn Quang Minh   26
20 Maria Nguyễn Ngọc Hoàng Oanh   24

8. GIÁO XỨ DIÊN ĐỒNG
STT Tên thánh  -  Họ và tên Năm sinh Điểm
01 Ph. Xaviê Lê Anh Hoan   27
02 Maccô Nguyễn Hữu Hiền   26
03 Phêrô Trần Nhật Huy   25
04 Maria Nguyễn Thái Thanh Hằng   30
05 Phêrô Nguyễn Võ Quốc Hùng   13
06 Maria Lê Như Ý   27
07 Phêrô Võ Thanh Nam   23
08 G. Baotixita Huỳnh Chân Nhân   19
09 Maria Trương Ngọc Diễm Quỳnh   31
10 Maria Huỳnh Nguyễn Phương Quyên   28
11 Maria Nguyễn Ngọc Minh Thư   33
12 Maria Trần Nguyễn Quỳnh Trang   25
13 Phêrô Nguyễn Lê Thiên   33
14 Giuse Võ Thanh Việt   27
           
 
 BGL Giáo Phận
 Tags: n/a

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

ducchasi
 
closedbible
 
suy 5
 
thanhthan06sm 1
 
gdphanxicoxavie
 
lichconggiao2
 
giolecacnhatho adv2 copy
 
giolecacnhatho adv2
 

Tin mới nhất

Kết nối

 

 

 

Thống kê

  • Đang truy cập78
  • Máy chủ tìm kiếm15
  • Khách viếng thăm63
  • Hôm nay22,112
  • Tháng hiện tại347,356
  • Tổng lượt truy cập65,639,486

Copyright © [2018] Giáo phận Nha Trang. All rights reserved.
   Phụ trách: Ban Truyền Thông Giáo Phận Nha Trang
Email: gpnhatrangbtt@gmail.com
Địa chỉ: 22 Trần Phú - HT 42, Tp. Nha Trang - Khánh Hoà
Phone: (84) 258.3523842 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây